vocalisme
danh từ giống đực (m)
/vɔ.ka.lism/ giọng máy của trình duyệt
vocalisme nghĩa là hệ nguyên âm.
Nghĩa của vocalisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hệ nguyên âm.
Dạng từ của vocalisme
Đi với mạo từ: un vocalisme · le vocalisme
| Số nhiều | vocalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vocalism
Câu hỏi thường gặp
vocalisme nghĩa là gì?
vocalisme (danh từ) nghĩa là hệ nguyên âm.
vocalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vocalisme (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ka.lism/.
vocalisme là giống đực hay giống cái?
vocalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).