TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vocaliser

/vɔ.ka.li.ze/ giọng máy của trình duyệt

vocaliser nghĩa là xướng nguyên âm, nguyên âm hóa.

Nghĩa của vocaliser

Nội động từ

  1. Âm nhạc Xướng nguyên âm.

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Xướng nguyên âm (một bài hát...).
  2. Ngôn ngữ học Nguyên âm hóa.

Chia động từ vocaliser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vocaliséHiện tại phân từ: vocalisant

Hiện tại présent

  • je vocalise
  • tu vocalises
  • il/elle vocalise
  • nous vocalisons
  • vous vocalisez
  • ils/elles vocalisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vocalisé
  • tu as vocalisé
  • il/elle a vocalisé
  • nous avons vocalisé
  • vous avez vocalisé
  • ils/elles ont vocalisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vocalisais
  • tu vocalisais
  • il/elle vocalisait
  • nous vocalisions
  • vous vocalisiez
  • ils/elles vocalisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vocaliserai
  • tu vocaliseras
  • il/elle vocalisera
  • nous vocaliserons
  • vous vocaliserez
  • ils/elles vocaliseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vocaliserais
  • tu vocaliserais
  • il/elle vocaliserait
  • nous vocaliserions
  • vous vocaliseriez
  • ils/elles vocaliseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vocalise
  • que tu vocalises
  • qu'il/elle vocalise
  • que nous vocalisions
  • que vous vocalisiez
  • qu'ils/elles vocalisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vocalisai
  • tu vocalisas
  • il/elle vocalisa
  • nous vocalisâmes
  • vous vocalisâtes
  • ils/elles vocalisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vocalise (tu)
  • vocalisons (nous)
  • vocalisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vocalize

Câu hỏi thường gặp

vocaliser nghĩa là gì?

vocaliser (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xướng nguyên âm, nguyên âm hóa.

vocaliser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vocaliser (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ka.li.ze/.

Chia động từ vocaliser ở thì hiện tại thế nào?

je vocalise, tu vocalises, il/elle vocalise, nous vocalisons, vous vocalisez, ils/elles vocalisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.