voyelle
voyelle nghĩa là nguyên âm.
Nghĩa của voyelle
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Nguyên âm.
Dạng từ của voyelle
Đi với mạo từ: une voyelle · la voyelle
| Số nhiều | voyelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voyelle
Trái nghĩa
Câu ví dụ với voyelle
- L'alphabet marathi est composé de 11 voyelles et de 36 consonnes. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9940723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vowel
Câu hỏi thường gặp
voyelle nghĩa là gì?
voyelle (danh từ) nghĩa là nguyên âm.
voyelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voyelle (giọng Pháp chuẩn): /vwa.jɛl/.
voyelle là giống đực hay giống cái?
voyelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).