vocabulaire
vocabulaire nghĩa là từ vựng, từ ngữ, thuật ngữ.
Nghĩa của vocabulaire
Danh từ · giống đực
- Từ vựng.
- Vocabulaire vietnamientừ vựng tiếng Việt
- Từ ngữ; thuật ngữ.
- Vocabulaire d'un auteurtừ ngữ của một tác giả
- Vocabulaire juridiquethuật ngữ pháp lý
- Từ điển nhỏ; từ điển chuyên khoa.
Dạng từ của vocabulaire
Đi với mạo từ: un vocabulaire · le vocabulaire
| Số nhiều | vocabulaires |
Câu ví dụ với vocabulaire
- Tout le monde peut alimenter la base de données pour illustrer de nouveaux mots de vocabulaire. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vocabulary
Câu hỏi thường gặp
vocabulaire nghĩa là gì?
vocabulaire (danh từ) nghĩa là từ vựng, từ ngữ, thuật ngữ.
vocabulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vocabulaire (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.ka.by.lɛʁ/.
vocabulaire là giống đực hay giống cái?
vocabulaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).