TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attester

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.tɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

attester nghĩa là chứng nhận, chứng thực.

Nghĩa của attester

Ngoại động từ

  1. Chứng nhận, chứng thực.
    • Attester un faitchứng nhận một sự việc
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Viện ra làm chứng.
    • J'en atteste le cielcó trời làm chứng (chứng giám) cho tôi

Chia động từ attester

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attestéHiện tại phân từ: attestant

Hiện tại présent

  • j'atteste
  • tu attestes
  • il/elle atteste
  • nous attestons
  • vous attestez
  • ils/elles attestent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attesté
  • tu as attesté
  • il/elle a attesté
  • nous avons attesté
  • vous avez attesté
  • ils/elles ont attesté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attestais
  • tu attestais
  • il/elle attestait
  • nous attestions
  • vous attestiez
  • ils/elles attestaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attesterai
  • tu attesteras
  • il/elle attestera
  • nous attesterons
  • vous attesterez
  • ils/elles attesteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attesterais
  • tu attesterais
  • il/elle attesterait
  • nous attesterions
  • vous attesteriez
  • ils/elles attesteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'atteste
  • que tu attestes
  • qu'il/elle atteste
  • que nous attestions
  • que vous attestiez
  • qu'ils/elles attestent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attestai
  • tu attestas
  • il/elle attesta
  • nous attestâmes
  • vous attestâtes
  • ils/elles attestèrent

Mệnh lệnh impératif

  • atteste (tu)
  • attestons (nous)
  • attestez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attester

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attest; to support with evidence

Câu hỏi thường gặp

attester nghĩa là gì?

attester (ngoại động từ) nghĩa là chứng nhận, chứng thực.

attester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attester (giọng Pháp chuẩn): /a.tɛs.te/.

Chia động từ attester ở thì hiện tại thế nào?

j'atteste, tu attestes, il/elle atteste, nous attestons, vous attestez, ils/elles attestent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.