TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concéder

/kɔ̃.se.de/ giọng máy của trình duyệt

concéder nghĩa là nhượng, nhượng quyền, nhượng bộ, cho là.

Nghĩa của concéder

Ngoại động từ

  1. Nhượng, nhượng quyền.
    • Concéder un terrainnhượng một đám đất
  2. Nhượng bộ (một điểm đang tranh cãi); cho là.
    • Concéder un pointnhượng bộ một điểm
    • Vous concéderez bien que j'ai raisonchắc anh phải cho là tôi có lý

Chia động từ concéder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: concédéHiện tại phân từ: concédant

Hiện tại présent

  • je concède
  • tu concèdes
  • il/elle concède
  • nous concédons
  • vous concédez
  • ils/elles concèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concédé
  • tu as concédé
  • il/elle a concédé
  • nous avons concédé
  • vous avez concédé
  • ils/elles ont concédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je concédais
  • tu concédais
  • il/elle concédait
  • nous concédions
  • vous concédiez
  • ils/elles concédaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concèderai
  • tu concèderas
  • il/elle concèdera
  • nous concèderons
  • vous concèderez
  • ils/elles concèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je concèderais
  • tu concèderais
  • il/elle concèderait
  • nous concèderions
  • vous concèderiez
  • ils/elles concèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je concède
  • que tu concèdes
  • qu'il/elle concède
  • que nous concédions
  • que vous concédiez
  • qu'ils/elles concèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • je concédai
  • tu concédas
  • il/elle concéda
  • nous concédâmes
  • vous concédâtes
  • ils/elles concédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • concède (tu)
  • concédons (nous)
  • concédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concéder

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concede

Câu hỏi thường gặp

concéder nghĩa là gì?

concéder (ngoại động từ) nghĩa là nhượng, nhượng quyền, nhượng bộ, cho là.

concéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concéder (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.se.de/.

Chia động từ concéder ở thì hiện tại thế nào?

je concède, tu concèdes, il/elle concède, nous concédons, vous concédez, ils/elles concèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.