avérer
avérer nghĩa là xác nhận.
Nghĩa của avérer
Ngoại động từ
- Xác nhận.
- Avérer une nouvellexác nhận một tin tức
Chia động từ avérer
Hiện tại présent
- j'avère
- tu avères
- il/elle avère
- nous avérons
- vous avérez
- ils/elles avèrent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai avéré
- tu as avéré
- il/elle a avéré
- nous avons avéré
- vous avez avéré
- ils/elles ont avéré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'avérais
- tu avérais
- il/elle avérait
- nous avérions
- vous avériez
- ils/elles avéraient
Tương lai đơn futur simple
- j'avèrerai
- tu avèreras
- il/elle avèrera
- nous avèrerons
- vous avèrerez
- ils/elles avèreront
Điều kiện conditionnel présent
- j'avèrerais
- tu avèrerais
- il/elle avèrerait
- nous avèrerions
- vous avèreriez
- ils/elles avèreraient
Giả định subjonctif présent
- que j'avère
- que tu avères
- qu'il/elle avère
- que nous avérions
- que vous avériez
- qu'ils/elles avèrent
Quá khứ đơn passé simple
- j'avérai
- tu avéras
- il/elle avéra
- nous avérâmes
- vous avérâtes
- ils/elles avérèrent
Mệnh lệnh impératif
- avère (tu)
- avérons (nous)
- avérez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avérer
Trái nghĩa
Họ từ của avérer
Câu ví dụ với avérer
- Il s'avéra que la rumeur était sans fondements. Tin đồn đã được xác nhận là không có cơ sở.Tatoeba #460833
- La rumeur s'avéra infondée. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to uncover, to reveal; to prove (to be); to transpire
Câu hỏi thường gặp
avérer nghĩa là gì?
avérer (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận.
avérer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avérer (giọng Pháp chuẩn): /a.ve.ʁe/.
Chia động từ avérer ở thì hiện tại thế nào?
j'avère, tu avères, il/elle avère, nous avérons, vous avérez, ils/elles avèrent.