TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avérer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ve.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

avérer nghĩa là xác nhận.

Nghĩa của avérer

Ngoại động từ

  1. Xác nhận.
    • Avérer une nouvellexác nhận một tin tức

Chia động từ avérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: avéréHiện tại phân từ: avérant

Hiện tại présent

  • j'avère
  • tu avères
  • il/elle avère
  • nous avérons
  • vous avérez
  • ils/elles avèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avéré
  • tu as avéré
  • il/elle a avéré
  • nous avons avéré
  • vous avez avéré
  • ils/elles ont avéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avérais
  • tu avérais
  • il/elle avérait
  • nous avérions
  • vous avériez
  • ils/elles avéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'avèrerai
  • tu avèreras
  • il/elle avèrera
  • nous avèrerons
  • vous avèrerez
  • ils/elles avèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'avèrerais
  • tu avèrerais
  • il/elle avèrerait
  • nous avèrerions
  • vous avèreriez
  • ils/elles avèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avère
  • que tu avères
  • qu'il/elle avère
  • que nous avérions
  • que vous avériez
  • qu'ils/elles avèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avérai
  • tu avéras
  • il/elle avéra
  • nous avérâmes
  • vous avérâtes
  • ils/elles avérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • avère (tu)
  • avérons (nous)
  • avérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avérer

Trái nghĩa

Họ từ của avérer

Câu ví dụ với avérer

  • Il s'avéra que la rumeur était sans fondements. Tin đồn đã được xác nhận là không có cơ sở.Tatoeba #460833
  • La rumeur s'avéra infondée. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to uncover, to reveal; to prove (to be); to transpire

Câu hỏi thường gặp

avérer nghĩa là gì?

avérer (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận.

avérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avérer (giọng Pháp chuẩn): /a.ve.ʁe/.

Chia động từ avérer ở thì hiện tại thế nào?

j'avère, tu avères, il/elle avère, nous avérons, vous avérez, ils/elles avèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.