TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

certifier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁ.ti.fje/ giọng máy của trình duyệt

certifier nghĩa là chứng thực, bảo đảm.

Nghĩa của certifier

Ngoại động từ

  1. Chứng thực.
  2. Bảo đảm.

Chia động từ certifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: certifiéHiện tại phân từ: certifiant

Hiện tại présent

  • je certifie
  • tu certifies
  • il/elle certifie
  • nous certifions
  • vous certifiez
  • ils/elles certifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai certifié
  • tu as certifié
  • il/elle a certifié
  • nous avons certifié
  • vous avez certifié
  • ils/elles ont certifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je certifiais
  • tu certifiais
  • il/elle certifiait
  • nous certifiions
  • vous certifiiez
  • ils/elles certifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je certifierai
  • tu certifieras
  • il/elle certifiera
  • nous certifierons
  • vous certifierez
  • ils/elles certifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je certifierais
  • tu certifierais
  • il/elle certifierait
  • nous certifierions
  • vous certifieriez
  • ils/elles certifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je certifie
  • que tu certifies
  • qu'il/elle certifie
  • que nous certifiions
  • que vous certifiiez
  • qu'ils/elles certifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je certifiai
  • tu certifias
  • il/elle certifia
  • nous certifiâmes
  • vous certifiâtes
  • ils/elles certifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • certifie (tu)
  • certifions (nous)
  • certifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to certify (to attest as to)

Câu hỏi thường gặp

certifier nghĩa là gì?

certifier (ngoại động từ) nghĩa là chứng thực, bảo đảm.

certifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của certifier (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.ti.fje/.

Chia động từ certifier ở thì hiện tại thế nào?

je certifie, tu certifies, il/elle certifie, nous certifions, vous certifiez, ils/elles certifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.