TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

risquer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁis.ke/ giọng máy của trình duyệt

risquer nghĩa là liều, đánh liều, chịu thiệt hại, bị hư hại.

Nghĩa của risquer

Ngoại động từ

  1. Liều, đánh liều, mạo hiểm.
    • Risquer sa vie pour le patrieliều tính mệnh cho Tổ quốc
    • Risquer une affaireliều làm một việc
    • Risquer une questionđánh liều hỏi một câu
  2. Chịu thiệt hại, bị hư hại.
    • Marchandises bien emballées qui ne risquent rienhàng hóa đóng kiện kỹ không sợ bị hư hại

Nội động từ

  1. Có nguy cơ bị, có thể bị.
    • Risquer de tombercó nguy cơ bị ngã

Chia động từ risquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: risquéHiện tại phân từ: risquant

Hiện tại présent

  • je risque
  • tu risques
  • il/elle risque
  • nous risquons
  • vous risquez
  • ils/elles risquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai risqué
  • tu as risqué
  • il/elle a risqué
  • nous avons risqué
  • vous avez risqué
  • ils/elles ont risqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je risquais
  • tu risquais
  • il/elle risquait
  • nous risquions
  • vous risquiez
  • ils/elles risquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je risquerai
  • tu risqueras
  • il/elle risquera
  • nous risquerons
  • vous risquerez
  • ils/elles risqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je risquerais
  • tu risquerais
  • il/elle risquerait
  • nous risquerions
  • vous risqueriez
  • ils/elles risqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je risque
  • que tu risques
  • qu'il/elle risque
  • que nous risquions
  • que vous risquiez
  • qu'ils/elles risquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je risquai
  • tu risquas
  • il/elle risqua
  • nous risquâmes
  • vous risquâtes
  • ils/elles risquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • risque (tu)
  • risquons (nous)
  • risquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risquer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của risquer

Cụm từ, thành ngữ với risquer

  • qui ne risque rien n'a rien — xem rien
  • risquer le paquet — (thân mật) liều làm việc gì
  • risquer le tout pour le tout — được ăn cả ngã về không

Câu ví dụ với risquer

  • Qui ne risque rien n'a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705587
  • C'est quand même un gros risque. Đó vẫn là một rủi ro lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6935962
  • Qui ne risque rien, n’a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10678213
  • Qui ne risque rien n’a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11973819
  • Pour faire cela, il te faut prendre des risques. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3182
  • Il n'y a pas de profit sans risque. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477399
  • C'est un risque que je veux bien prendre. Đó là một rủi ro mà tôi sẵn sàng muốn nhận lấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11879070
  • La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821878

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to risk, to put at risk; to face, to incur; to run the risk of; to be likely to

Câu hỏi thường gặp

risquer nghĩa là gì?

risquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là liều, đánh liều, chịu thiệt hại, bị hư hại.

risquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của risquer (giọng Pháp chuẩn): /ʁis.ke/.

Chia động từ risquer ở thì hiện tại thế nào?

je risque, tu risques, il/elle risque, nous risquons, vous risquez, ils/elles risquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.