risquer
risquer nghĩa là liều, đánh liều, chịu thiệt hại, bị hư hại.
Nghĩa của risquer
Ngoại động từ
- Liều, đánh liều, mạo hiểm.
- Risquer sa vie pour le patrieliều tính mệnh cho Tổ quốc
- Risquer une affaireliều làm một việc
- Risquer une questionđánh liều hỏi một câu
- Chịu thiệt hại, bị hư hại.
- Marchandises bien emballées qui ne risquent rienhàng hóa đóng kiện kỹ không sợ bị hư hại
Nội động từ
- Có nguy cơ bị, có thể bị.
- Risquer de tombercó nguy cơ bị ngã
Chia động từ risquer
Hiện tại présent
- je risque
- tu risques
- il/elle risque
- nous risquons
- vous risquez
- ils/elles risquent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai risqué
- tu as risqué
- il/elle a risqué
- nous avons risqué
- vous avez risqué
- ils/elles ont risqué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je risquais
- tu risquais
- il/elle risquait
- nous risquions
- vous risquiez
- ils/elles risquaient
Tương lai đơn futur simple
- je risquerai
- tu risqueras
- il/elle risquera
- nous risquerons
- vous risquerez
- ils/elles risqueront
Điều kiện conditionnel présent
- je risquerais
- tu risquerais
- il/elle risquerait
- nous risquerions
- vous risqueriez
- ils/elles risqueraient
Giả định subjonctif présent
- que je risque
- que tu risques
- qu'il/elle risque
- que nous risquions
- que vous risquiez
- qu'ils/elles risquent
Quá khứ đơn passé simple
- je risquai
- tu risquas
- il/elle risqua
- nous risquâmes
- vous risquâtes
- ils/elles risquèrent
Mệnh lệnh impératif
- risque (tu)
- risquons (nous)
- risquez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risquer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của risquer
Cụm từ, thành ngữ với risquer
- qui ne risque rien n'a rien — xem rien
- risquer le paquet — (thân mật) liều làm việc gì
- risquer le tout pour le tout — được ăn cả ngã về không
Câu ví dụ với risquer
- Qui ne risque rien n'a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705587
- C'est quand même un gros risque. Đó vẫn là một rủi ro lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6935962
- Qui ne risque rien, n’a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10678213
- Qui ne risque rien n’a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11973819
- Pour faire cela, il te faut prendre des risques. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3182
- Il n'y a pas de profit sans risque. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477399
- C'est un risque que je veux bien prendre. Đó là một rủi ro mà tôi sẵn sàng muốn nhận lấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11879070
- La grossesse précoce comporte un risque élevé de mortalité maternelle. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821878
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to risk, to put at risk; to face, to incur; to run the risk of; to be likely to
Câu hỏi thường gặp
risquer nghĩa là gì?
risquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là liều, đánh liều, chịu thiệt hại, bị hư hại.
risquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của risquer (giọng Pháp chuẩn): /ʁis.ke/.
Chia động từ risquer ở thì hiện tại thế nào?
je risque, tu risques, il/elle risque, nous risquons, vous risquez, ils/elles risquent.