TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exposer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.spo.ze/ giọng máy của trình duyệt

exposer nghĩa là bày, trưng bày, trình bày, thuyết trình.

Nghĩa của exposer

Ngoại động từ

  1. Bày; trưng bày.
    • Exposer des marchandisesbày hàng
    • Exposer des tableauxtrưng bày tranh
  2. Trình bày, thuyết trình.
    • Exposer un systèmetrình bày một hệ thống
  3. Phơi ra.
    • Exposer au soleilphơi ra nắng
  4. Hướng về.
    • Maison exposée à l'estnhà hướng về phương đông
  5. Dấn vào, đặt vào.
    • Exposer quelqu'un à un dangerdấn ai vào chỗ nguy hiểm

Chia động từ exposer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exposéHiện tại phân từ: exposant

Hiện tại présent

  • j'expose
  • tu exposes
  • il/elle expose
  • nous exposons
  • vous exposez
  • ils/elles exposent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exposé
  • tu as exposé
  • il/elle a exposé
  • nous avons exposé
  • vous avez exposé
  • ils/elles ont exposé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exposais
  • tu exposais
  • il/elle exposait
  • nous exposions
  • vous exposiez
  • ils/elles exposaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exposerai
  • tu exposeras
  • il/elle exposera
  • nous exposerons
  • vous exposerez
  • ils/elles exposeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exposerais
  • tu exposerais
  • il/elle exposerait
  • nous exposerions
  • vous exposeriez
  • ils/elles exposeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'expose
  • que tu exposes
  • qu'il/elle expose
  • que nous exposions
  • que vous exposiez
  • qu'ils/elles exposent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exposai
  • tu exposas
  • il/elle exposa
  • nous exposâmes
  • vous exposâtes
  • ils/elles exposèrent

Mệnh lệnh impératif

  • expose (tu)
  • exposons (nous)
  • exposez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exposer

Trái nghĩa

Họ từ của exposer

Cụm từ, thành ngữ với exposer

  • exposer un nouveau-né — vứt bỏ đứa trẻ sơ sinh

Câu ví dụ với exposer

  • Laisse-moi t'exposer ma version de l'histoire. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #957484

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to expose; to exhibit; to explain, make known

Câu hỏi thường gặp

exposer nghĩa là gì?

exposer (ngoại động từ) nghĩa là bày, trưng bày, trình bày, thuyết trình.

exposer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exposer (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spo.ze/.

Chia động từ exposer ở thì hiện tại thế nào?

j'expose, tu exposes, il/elle expose, nous exposons, vous exposez, ils/elles exposent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.