TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abriter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bʁi.te/ giọng máy của trình duyệt

abriter nghĩa là che, cho trú.

Nghĩa của abriter

Ngoại động từ

  1. Che, cho trú, thu nhận.
    • Hôtel qui peut abriter deux cents personneskhách sạn có thể thu nhận hai trăm người

Chia động từ abriter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abritéHiện tại phân từ: abritant

Hiện tại présent

  • j'abrite
  • tu abrites
  • il/elle abrite
  • nous abritons
  • vous abritez
  • ils/elles abritent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abrité
  • tu as abrité
  • il/elle a abrité
  • nous avons abrité
  • vous avez abrité
  • ils/elles ont abrité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abritais
  • tu abritais
  • il/elle abritait
  • nous abritions
  • vous abritiez
  • ils/elles abritaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abriterai
  • tu abriteras
  • il/elle abritera
  • nous abriterons
  • vous abriterez
  • ils/elles abriteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abriterais
  • tu abriterais
  • il/elle abriterait
  • nous abriterions
  • vous abriteriez
  • ils/elles abriteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abrite
  • que tu abrites
  • qu'il/elle abrite
  • que nous abritions
  • que vous abritiez
  • qu'ils/elles abritent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abritai
  • tu abritas
  • il/elle abrita
  • nous abritâmes
  • vous abritâtes
  • ils/elles abritèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abrite (tu)
  • abritons (nous)
  • abritez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của abriter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shelter, to harbour; to host (an object, an event, an institution, etc.); to take cover; to shelter

Câu hỏi thường gặp

abriter nghĩa là gì?

abriter (ngoại động từ) nghĩa là che, cho trú.

abriter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abriter (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁi.te/.

Chia động từ abriter ở thì hiện tại thế nào?

j'abrite, tu abrites, il/elle abrite, nous abritons, vous abritez, ils/elles abritent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.