TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détourner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.tuʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

détourner nghĩa là đổi hướng, chuyển hướng, làm cho đổi đi, làm cho thôi đi.

Nghĩa của détourner

Ngoại động từ

  1. Đổi hướng, chuyển hướng.
    • Détourner un cours d'eauđổi hướng một con sông
    • Détourner la conversationchuyển hướng câu chuyện
    • Détourner les soupçonsđánh lạc hướng các điều ngờ vực
  2. Làm cho đổi đi; làm cho thôi đi.
    • Détourner quelqu'un de son cheminlàm cho ai đổi hướng đi
    • Détourner quelqu'un de ses soucislàm cho ai lãng quên phiền muộn
  3. Xoay sang phía khác.
    • Détourner la têtexoay đầu, ngoảnh đi
  4. Luật học, pháp lý Lạm tiêu, biển thủ.
    • Détourner les fonds publicslạm tiêu công quỹ
  5. Quyến rũ.
    • Détourner des mineursquyến rũ vị thành niên

Chia động từ détourner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détournéHiện tại phân từ: détournant

Hiện tại présent

  • je détourne
  • tu détournes
  • il/elle détourne
  • nous détournons
  • vous détournez
  • ils/elles détournent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détourné
  • tu as détourné
  • il/elle a détourné
  • nous avons détourné
  • vous avez détourné
  • ils/elles ont détourné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détournais
  • tu détournais
  • il/elle détournait
  • nous détournions
  • vous détourniez
  • ils/elles détournaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détournerai
  • tu détourneras
  • il/elle détournera
  • nous détournerons
  • vous détournerez
  • ils/elles détourneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détournerais
  • tu détournerais
  • il/elle détournerait
  • nous détournerions
  • vous détourneriez
  • ils/elles détourneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détourne
  • que tu détournes
  • qu'il/elle détourne
  • que nous détournions
  • que vous détourniez
  • qu'ils/elles détournent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détournai
  • tu détournas
  • il/elle détourna
  • nous détournâmes
  • vous détournâtes
  • ils/elles détournèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détourne (tu)
  • détournons (nous)
  • détournez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détourner

Trái nghĩa

Họ từ của détourner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divert, to redirect; to distract, to divert (attention); to hijack; to embezzle

Câu hỏi thường gặp

détourner nghĩa là gì?

détourner (ngoại động từ) nghĩa là đổi hướng, chuyển hướng, làm cho đổi đi, làm cho thôi đi.

détourner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détourner (giọng Pháp chuẩn): /de.tuʁ.ne/.

Chia động từ détourner ở thì hiện tại thế nào?

je détourne, tu détournes, il/elle détourne, nous détournons, vous détournez, ils/elles détournent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.