TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

inciter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.si.te/ giọng máy của trình duyệt

inciter nghĩa là xui, khiến.

Nghĩa của inciter

Ngoại động từ

  1. Xui, khiến, xui giục, khích động.
    • Sa réponse m'incite à penser qu'il est innocentcâu trả lời của anh ta khiến tôi nghĩ rằng anh ta là vô tội
    • Inciter quelqu'un au malxui ai làm điều ác

Chia động từ inciter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: incitéHiện tại phân từ: incitant

Hiện tại présent

  • j'incite
  • tu incites
  • il/elle incite
  • nous incitons
  • vous incitez
  • ils/elles incitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai incité
  • tu as incité
  • il/elle a incité
  • nous avons incité
  • vous avez incité
  • ils/elles ont incité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'incitais
  • tu incitais
  • il/elle incitait
  • nous incitions
  • vous incitiez
  • ils/elles incitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'inciterai
  • tu inciteras
  • il/elle incitera
  • nous inciterons
  • vous inciterez
  • ils/elles inciteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'inciterais
  • tu inciterais
  • il/elle inciterait
  • nous inciterions
  • vous inciteriez
  • ils/elles inciteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'incite
  • que tu incites
  • qu'il/elle incite
  • que nous incitions
  • que vous incitiez
  • qu'ils/elles incitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'incitai
  • tu incitas
  • il/elle incita
  • nous incitâmes
  • vous incitâtes
  • ils/elles incitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • incite (tu)
  • incitons (nous)
  • incitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inciter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với inciter

  • Les routes larges et droites m'incitent à rouler vite. Những con đường thẳng và rộng khiến tôi muốn lái nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8310666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to urge; to impel

Câu hỏi thường gặp

inciter nghĩa là gì?

inciter (ngoại động từ) nghĩa là xui, khiến.

inciter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inciter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.si.te/.

Chia động từ inciter ở thì hiện tại thế nào?

j'incite, tu incites, il/elle incite, nous incitons, vous incitez, ils/elles incitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.