inciter
inciter nghĩa là xui, khiến.
Nghĩa của inciter
Ngoại động từ
- Xui, khiến, xui giục, khích động.
- Sa réponse m'incite à penser qu'il est innocentcâu trả lời của anh ta khiến tôi nghĩ rằng anh ta là vô tội
- Inciter quelqu'un au malxui ai làm điều ác
Chia động từ inciter
Hiện tại présent
- j'incite
- tu incites
- il/elle incite
- nous incitons
- vous incitez
- ils/elles incitent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai incité
- tu as incité
- il/elle a incité
- nous avons incité
- vous avez incité
- ils/elles ont incité
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'incitais
- tu incitais
- il/elle incitait
- nous incitions
- vous incitiez
- ils/elles incitaient
Tương lai đơn futur simple
- j'inciterai
- tu inciteras
- il/elle incitera
- nous inciterons
- vous inciterez
- ils/elles inciteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'inciterais
- tu inciterais
- il/elle inciterait
- nous inciterions
- vous inciteriez
- ils/elles inciteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'incite
- que tu incites
- qu'il/elle incite
- que nous incitions
- que vous incitiez
- qu'ils/elles incitent
Quá khứ đơn passé simple
- j'incitai
- tu incitas
- il/elle incita
- nous incitâmes
- vous incitâtes
- ils/elles incitèrent
Mệnh lệnh impératif
- incite (tu)
- incitons (nous)
- incitez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inciter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với inciter
- Les routes larges et droites m'incitent à rouler vite. Những con đường thẳng và rộng khiến tôi muốn lái nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8310666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to urge; to impel
Câu hỏi thường gặp
inciter nghĩa là gì?
inciter (ngoại động từ) nghĩa là xui, khiến.
inciter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inciter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.si.te/.
Chia động từ inciter ở thì hiện tại thế nào?
j'incite, tu incites, il/elle incite, nous incitons, vous incitez, ils/elles incitent.