TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empêcher

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.pɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

empêcher nghĩa là ngăn trở, cản trở, làm ngượng nghịu, làm lúng túng.

Nghĩa của empêcher

Ngoại động từ

  1. Ngăn trở, cản trở, làm trắc trở.
    • Empêcher un mariagelàm trắc trở một cuộc hôn nhân
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Làm ngượng nghịu, làm lúng túng.
    • n'empêche quetuy nhiên, không vì thế mà

Chia động từ empêcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: empêchéHiện tại phân từ: empêchant

Hiện tại présent

  • j'empêche
  • tu empêches
  • il/elle empêche
  • nous empêchons
  • vous empêchez
  • ils/elles empêchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai empêché
  • tu as empêché
  • il/elle a empêché
  • nous avons empêché
  • vous avez empêché
  • ils/elles ont empêché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'empêchais
  • tu empêchais
  • il/elle empêchait
  • nous empêchions
  • vous empêchiez
  • ils/elles empêchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'empêcherai
  • tu empêcheras
  • il/elle empêchera
  • nous empêcherons
  • vous empêcherez
  • ils/elles empêcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'empêcherais
  • tu empêcherais
  • il/elle empêcherait
  • nous empêcherions
  • vous empêcheriez
  • ils/elles empêcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'empêche
  • que tu empêches
  • qu'il/elle empêche
  • que nous empêchions
  • que vous empêchiez
  • qu'ils/elles empêchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'empêchai
  • tu empêchas
  • il/elle empêcha
  • nous empêchâmes
  • vous empêchâtes
  • ils/elles empêchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • empêche (tu)
  • empêchons (nous)
  • empêchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empêcher

Trái nghĩa

Họ từ của empêcher

Câu ví dụ với empêcher

  • La pluie m'a empêché de venir. Mưa đã khiến tôi không đến được.Tatoeba #429006
  • Je ne peux pas m'empêcher de l'aimer malgré ses défauts. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390138
  • Je ne peux m'empêcher de l'aimer en dépit de ses nombreux défauts. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457968
  • Sa mauvaise jambe l'a empêché de gagner la course. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129074
  • La fierté m'empêcha de lui emprunter de l'argent. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop; to prevent; to hinder; to refrain

Câu hỏi thường gặp

empêcher nghĩa là gì?

empêcher (ngoại động từ) nghĩa là ngăn trở, cản trở, làm ngượng nghịu, làm lúng túng.

empêcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empêcher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɛ.ʃe/.

Chia động từ empêcher ở thì hiện tại thế nào?

j'empêche, tu empêches, il/elle empêche, nous empêchons, vous empêchez, ils/elles empêchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.