empêcher
empêcher nghĩa là ngăn trở, cản trở, làm ngượng nghịu, làm lúng túng.
Nghĩa của empêcher
Ngoại động từ
- Ngăn trở, cản trở, làm trắc trở.
- Empêcher un mariagelàm trắc trở một cuộc hôn nhân
- Từ cũ, nghĩa cũ Làm ngượng nghịu, làm lúng túng.
- n'empêche quetuy nhiên, không vì thế mà
Chia động từ empêcher
Hiện tại présent
- j'empêche
- tu empêches
- il/elle empêche
- nous empêchons
- vous empêchez
- ils/elles empêchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai empêché
- tu as empêché
- il/elle a empêché
- nous avons empêché
- vous avez empêché
- ils/elles ont empêché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'empêchais
- tu empêchais
- il/elle empêchait
- nous empêchions
- vous empêchiez
- ils/elles empêchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'empêcherai
- tu empêcheras
- il/elle empêchera
- nous empêcherons
- vous empêcherez
- ils/elles empêcheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'empêcherais
- tu empêcherais
- il/elle empêcherait
- nous empêcherions
- vous empêcheriez
- ils/elles empêcheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'empêche
- que tu empêches
- qu'il/elle empêche
- que nous empêchions
- que vous empêchiez
- qu'ils/elles empêchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'empêchai
- tu empêchas
- il/elle empêcha
- nous empêchâmes
- vous empêchâtes
- ils/elles empêchèrent
Mệnh lệnh impératif
- empêche (tu)
- empêchons (nous)
- empêchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empêcher
Trái nghĩa
Họ từ của empêcher
Câu ví dụ với empêcher
- La pluie m'a empêché de venir. Mưa đã khiến tôi không đến được.Tatoeba #429006
- Je ne peux pas m'empêcher de l'aimer malgré ses défauts. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390138
- Je ne peux m'empêcher de l'aimer en dépit de ses nombreux défauts. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457968
- Sa mauvaise jambe l'a empêché de gagner la course. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129074
- La fierté m'empêcha de lui emprunter de l'argent. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop; to prevent; to hinder; to refrain
Câu hỏi thường gặp
empêcher nghĩa là gì?
empêcher (ngoại động từ) nghĩa là ngăn trở, cản trở, làm ngượng nghịu, làm lúng túng.
empêcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empêcher (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɛ.ʃe/.
Chia động từ empêcher ở thì hiện tại thế nào?
j'empêche, tu empêches, il/elle empêche, nous empêchons, vous empêchez, ils/elles empêchent.