TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépêcher

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.pɛ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

dépêcher nghĩa là gửi gấp, phái gấp, giết chết, khử.

Nghĩa của dépêcher

Ngoại động từ

  1. Gửi gấp, phái gấp.
    • Dépêcher une délégationgửi gấp một phái đoàn
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Giết chết, khử.

Chia động từ dépêcher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépêchéHiện tại phân từ: dépêchant

Hiện tại présent

  • je dépêche
  • tu dépêches
  • il/elle dépêche
  • nous dépêchons
  • vous dépêchez
  • ils/elles dépêchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépêché
  • tu as dépêché
  • il/elle a dépêché
  • nous avons dépêché
  • vous avez dépêché
  • ils/elles ont dépêché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépêchais
  • tu dépêchais
  • il/elle dépêchait
  • nous dépêchions
  • vous dépêchiez
  • ils/elles dépêchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépêcherai
  • tu dépêcheras
  • il/elle dépêchera
  • nous dépêcherons
  • vous dépêcherez
  • ils/elles dépêcheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépêcherais
  • tu dépêcherais
  • il/elle dépêcherait
  • nous dépêcherions
  • vous dépêcheriez
  • ils/elles dépêcheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépêche
  • que tu dépêches
  • qu'il/elle dépêche
  • que nous dépêchions
  • que vous dépêchiez
  • qu'ils/elles dépêchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépêchai
  • tu dépêchas
  • il/elle dépêcha
  • nous dépêchâmes
  • vous dépêchâtes
  • ils/elles dépêchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dépêche (tu)
  • dépêchons (nous)
  • dépêchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépêcher

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với dépêcher

  • Tu dois te dépêcher. Bạn phải nhanh lên.Tatoeba #509486
  • Dépêchez-vous ou vous allez manquer le car. Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.Tatoeba #575135
  • Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train. Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.Tatoeba #429771
  • Maman, dépêche-toi ! Mẹ ơi, hãy khẩn trương lên!Tatoeba #15256
  • Il faut se dépêcher. Nhanh lên nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403261
  • Vous devez vous dépêcher. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8689462
  • Dépêche-toi ou nous allons être en retard. Nhanh lên, không là muộn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8396023
  • Dépêchez-vous ou on va être en retard. Nhanh lên, không là muộn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8396024

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send, dispatch (urgently); to hasten, to hurry up

Câu hỏi thường gặp

dépêcher nghĩa là gì?

dépêcher (ngoại động từ) nghĩa là gửi gấp, phái gấp, giết chết, khử.

dépêcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépêcher (giọng Pháp chuẩn): /de.pɛ.ʃe/.

Chia động từ dépêcher ở thì hiện tại thế nào?

je dépêche, tu dépêches, il/elle dépêche, nous dépêchons, vous dépêchez, ils/elles dépêchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.