dépêche
dépêche nghĩa là bức điện, tin nhanh.
Nghĩa của dépêche
Danh từ · giống cái
- Bức điện.
- Tin nhanh.
- dépêche diplomatiquecông hàm ngoại giao
Dạng từ của dépêche
Đi với mạo từ: une dépêche · la dépêche
| Số nhiều | dépêches |
Câu ví dụ với dépêche
- Maman, dépêche-toi ! Mẹ ơi, hãy khẩn trương lên!Tatoeba #15256
- Dépêche-toi ou nous allons être en retard. Nhanh lên, không là muộn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8396023
- Dépêche-toi d'aller chez toi ! Hãy mau về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1845924
- Dépêche-toi de venir ! Đến nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2201906
- Allez, dépêche-toi. Thôi nào, nhanh lên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7414837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dispatch (express private message); telegram
Câu hỏi thường gặp
dépêche nghĩa là gì?
dépêche (danh từ) nghĩa là bức điện, tin nhanh.
dépêche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépêche (giọng Pháp chuẩn): /de.pɛʃ/.
dépêche là giống đực hay giống cái?
dépêche là danh từ giống cái (dùng với une, la).