dépérissement
danh từ giống đực (m)
/de.pe.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dépérissement nghĩa là sự tàn lụi.
Nghĩa của dépérissement
Danh từ · giống đực
- Sự tàn lụi.
Dạng từ của dépérissement
Đi với mạo từ: un dépérissement · le dépérissement
| Số nhiều | dépérissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépérissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decline; wasting (away), withering
Câu hỏi thường gặp
dépérissement nghĩa là gì?
dépérissement (danh từ) nghĩa là sự tàn lụi.
dépérissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépérissement (giọng Pháp chuẩn): /de.pe.ʁis.mɑ̃/.
dépérissement là giống đực hay giống cái?
dépérissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).