essor
essor nghĩa là sự cất cánh, sự vươn lên, sự vụt lên.
Nghĩa của essor
Danh từ · giống đực
- Sự cất cánh.
- L'essor de l'oiseauchim cất cánh
- Nghĩa bóng Sự vươn lên, sự vụt lên, sự bay bổng lên.
- L'essor de l'imaginationtrí tưởng tượng bay bổng lên
- Sự phát triển, sự phồn vinh.
- L'essor économiquesự phồn vinh về kinh tế
Dạng từ của essor
Đi với mạo từ: un essor · l'essor
| Số nhiều | essors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với essor
Trái nghĩa
Họ từ của essor
Câu ví dụ với essor
- L'économie japonaise était dans un essor sans précédent à cette époque. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flight (the time of soaring, for a bird); soaring (great success)
Câu hỏi thường gặp
essor nghĩa là gì?
essor (danh từ) nghĩa là sự cất cánh, sự vươn lên, sự vụt lên.
essor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của essor (giọng Pháp chuẩn): /e.sɔʁ/.
essor là giống đực hay giống cái?
essor là danh từ giống đực (dùng với un, le).