TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

essor

danh từ giống đực (m)
/e.sɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

essor nghĩa là sự cất cánh, sự vươn lên, sự vụt lên.

Nghĩa của essor

Danh từ · giống đực

  1. Sự cất cánh.
    • L'essor de l'oiseauchim cất cánh
  2. Nghĩa bóng Sự vươn lên, sự vụt lên, sự bay bổng lên.
    • L'essor de l'imaginationtrí tưởng tượng bay bổng lên
  3. Sự phát triển, sự phồn vinh.
    • L'essor économiquesự phồn vinh về kinh tế

Dạng từ của essor

Đi với mạo từ: un essor · l'essor

Số nhiềuessors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với essor

Trái nghĩa

Họ từ của essor

Câu ví dụ với essor

  • L'économie japonaise était dans un essor sans précédent à cette époque. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129759

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flight (the time of soaring, for a bird); soaring (great success)

Câu hỏi thường gặp

essor nghĩa là gì?

essor (danh từ) nghĩa là sự cất cánh, sự vươn lên, sự vụt lên.

essor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của essor (giọng Pháp chuẩn): /e.sɔʁ/.

essor là giống đực hay giống cái?

essor là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.