essieu
danh từ giống đực (m)
/e.sjø/ giọng máy của trình duyệt
essieu nghĩa là trục.
Nghĩa của essieu
Danh từ · giống đực
- Trục (xe).
Dạng từ của essieu
Đi với mạo từ: un essieu · l'essieu
| Số nhiều | essieux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axel, axle (of a car)
Câu hỏi thường gặp
essieu nghĩa là gì?
essieu (danh từ) nghĩa là trục.
essieu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của essieu (giọng Pháp chuẩn): /e.sjø/.
essieu là giống đực hay giống cái?
essieu là danh từ giống đực (dùng với un, le).