TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dépérir

/de.pe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

dépérir nghĩa là tàn lụi, héo hắt.

Nghĩa của dépérir

Nội động từ

  1. Tàn lụi; héo hắt.
    • Plante qui dépéritcây tàn lụi
    • Industrie qui dépéritnền công nghiệp tàn lụi

Chia động từ dépérir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépériHiện tại phân từ: dépérissant

Hiện tại présent

  • je dépéris
  • tu dépéris
  • il/elle dépérit
  • nous dépérissons
  • vous dépérissez
  • ils/elles dépérissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dépéri
  • tu as dépéri
  • il/elle a dépéri
  • nous avons dépéri
  • vous avez dépéri
  • ils/elles ont dépéri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépérissais
  • tu dépérissais
  • il/elle dépérissait
  • nous dépérissions
  • vous dépérissiez
  • ils/elles dépérissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dépérirai
  • tu dépériras
  • il/elle dépérira
  • nous dépérirons
  • vous dépérirez
  • ils/elles dépériront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dépérirais
  • tu dépérirais
  • il/elle dépérirait
  • nous dépéririons
  • vous dépéririez
  • ils/elles dépériraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dépérisse
  • que tu dépérisses
  • qu'il/elle dépérisse
  • que nous dépérissions
  • que vous dépérissiez
  • qu'ils/elles dépérissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépéris
  • tu dépéris
  • il/elle dépérit
  • nous dépérîmes
  • vous dépérîtes
  • ils/elles dépérirent

Mệnh lệnh impératif

  • dépéris (tu)
  • dépérissons (nous)
  • dépérissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépérir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decline, to fade away, to wither away, to go downhill

Câu hỏi thường gặp

dépérir nghĩa là gì?

dépérir (nội động từ) nghĩa là tàn lụi, héo hắt.

dépérir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dépérir (giọng Pháp chuẩn): /de.pe.ʁiʁ/.

Chia động từ dépérir ở thì hiện tại thế nào?

je dépéris, tu dépéris, il/elle dépérit, nous dépérissons, vous dépérissez, ils/elles dépérissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.