dépècement
danh từ giống đực (m)
/de.pɛs.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dépècement nghĩa là sự pha, sự chặt.
Nghĩa của dépècement
Danh từ · giống đực
- Sự pha, sự chặt.
- Le dépeçage d'un moutonsự pha thịt cừu
- Nghĩa bóng Sự chia cắt.
- Dépècement d'un payssự chia cắt một nước
Dạng từ của dépècement
Đi với mạo từ: un dépècement · le dépècement
Câu hỏi thường gặp
dépècement nghĩa là gì?
dépècement (danh từ) nghĩa là sự pha, sự chặt.
dépècement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépècement (giọng Pháp chuẩn): /de.pɛs.mɑ̃/.
dépècement là giống đực hay giống cái?
dépècement là danh từ giống đực (dùng với un, le).