TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

presser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

presser nghĩa là ép, nén, dồn sát vào, thúc bách.

Nghĩa của presser

Ngoại động từ

  1. Ép, nén; ấn; bóp, vắt.
    • Presser les grainesép hạt
    • Presser la mainbóp tay
    • Presser un citronvắt chanh
    • Presser un boutonbấn nút
  2. Dồn sát vào.
    • Presser les rangsxếp hàng sát vào
  3. Truy kích, đuổi gấp.
    • Presser l'ennemitruy kích địch
  4. Thúc, giục, thúc giục.
    • Presser quelqu'un de partirgiục ai ra đi
    • Presser un chevalthúc ngựa
    • Presser le pasthúc bước, rảo bước

Nội động từ

  1. Thúc bách, cấp thiết.
    • Affaire qui presseviệc cấp thiết

Chia động từ presser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: presséHiện tại phân từ: pressant

Hiện tại présent

  • je presse
  • tu presses
  • il/elle presse
  • nous pressons
  • vous pressez
  • ils/elles pressent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pressé
  • tu as pressé
  • il/elle a pressé
  • nous avons pressé
  • vous avez pressé
  • ils/elles ont pressé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pressais
  • tu pressais
  • il/elle pressait
  • nous pressions
  • vous pressiez
  • ils/elles pressaient

Tương lai đơn futur simple

  • je presserai
  • tu presseras
  • il/elle pressera
  • nous presserons
  • vous presserez
  • ils/elles presseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je presserais
  • tu presserais
  • il/elle presserait
  • nous presserions
  • vous presseriez
  • ils/elles presseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je presse
  • que tu presses
  • qu'il/elle presse
  • que nous pressions
  • que vous pressiez
  • qu'ils/elles pressent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pressai
  • tu pressas
  • il/elle pressa
  • nous pressâmes
  • vous pressâtes
  • ils/elles pressèrent

Mệnh lệnh impératif

  • presse (tu)
  • pressons (nous)
  • pressez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của presser

Câu ví dụ với presser

  • Il n'était pas nécessaire qu'elle se presse. Không cần thiết chị ấy phải vội vàng.Tatoeba #332209
  • J'étais tellement pressé que j'ai oublié de fermer la porte à clef. Tôi vôi đến nỗi quên khóa cửa.Tatoeba #6990
  • Nous n'avions pas à nous presser. Chúng ta không cần vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2745472
  • Il semble qu'il n'y ait pas besoin de se presser. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3473077
  • Tu es pressé ? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1720608
  • Es-tu pressé ? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1590072
  • Êtes-vous pressé ? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1720613

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to urge; to squeeze, to squash; to hurry, to hurry up; to hurry up

Câu hỏi thường gặp

presser nghĩa là gì?

presser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ép, nén, dồn sát vào, thúc bách.

presser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presser (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ.se/.

Chia động từ presser ở thì hiện tại thế nào?

je presse, tu presses, il/elle presse, nous pressons, vous pressez, ils/elles pressent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.