TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

urger

/yʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

urger nghĩa là khẩn cấp, cần kíp.

Nghĩa của urger

Nội động từ

  1. Thân mật Khẩn cấp, cần kíp.
    • Rien n'urgeaitkhông có gì khẩn cấp lúc đó

Chia động từ urger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: urgéHiện tại phân từ: urgeant

Hiện tại présent

  • j'urge
  • tu urges
  • il/elle urge
  • nous urgeons
  • vous urgez
  • ils/elles urgent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai urgé
  • tu as urgé
  • il/elle a urgé
  • nous avons urgé
  • vous avez urgé
  • ils/elles ont urgé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'urgeais
  • tu urgeais
  • il/elle urgeait
  • nous urgions
  • vous urgiez
  • ils/elles urgeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'urgerai
  • tu urgeras
  • il/elle urgera
  • nous urgerons
  • vous urgerez
  • ils/elles urgeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'urgerais
  • tu urgerais
  • il/elle urgerait
  • nous urgerions
  • vous urgeriez
  • ils/elles urgeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'urge
  • que tu urges
  • qu'il/elle urge
  • que nous urgions
  • que vous urgiez
  • qu'ils/elles urgent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'urgeai
  • tu urgeas
  • il/elle urgea
  • nous urgeâmes
  • vous urgeâtes
  • ils/elles urgèrent

Mệnh lệnh impératif

  • urge (tu)
  • urgeons (nous)
  • urgez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be urgent; to hurry, to incite

Câu hỏi thường gặp

urger nghĩa là gì?

urger (nội động từ) nghĩa là khẩn cấp, cần kíp.

urger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urger (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.ʒe/.

Chia động từ urger ở thì hiện tại thế nào?

j'urge, tu urges, il/elle urge, nous urgeons, vous urgez, ils/elles urgent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.