uricémie
danh từ giống cái (f)
/y.ʁi.se.mi/ giọng máy của trình duyệt
uricémie nghĩa là Axit uric-huyết.
Nghĩa của uricémie
Danh từ · giống cái
- Y học Axit uric-huyết.
Dạng từ của uricémie
Đi với mạo từ: une uricémie · l'uricémie
| Số nhiều | uricémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uricémie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uricemia
Câu hỏi thường gặp
uricémie nghĩa là gì?
uricémie (danh từ) nghĩa là Axit uric-huyết.
uricémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uricémie (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁi.se.mi/.
uricémie là giống đực hay giống cái?
uricémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).