urinaire
/y.ʁi.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
urinaire nghĩa là niệu.
Nghĩa của urinaire
Tính từ
- Thuộc nước tiểu; (thuộc đường) niệu.
- Fistule urinairerò niệu
Dạng từ của urinaire
| Số nhiều | urinaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urinaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ urinary
Câu hỏi thường gặp
urinaire nghĩa là gì?
urinaire (tính từ) nghĩa là niệu.
urinaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urinaire (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁi.nɛʁ/.