TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

envoyer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.vwa.je/ giọng máy của trình duyệt

envoyer nghĩa là sai đi, cử đi, gửi đi.

Nghĩa của envoyer

Ngoại động từ

  1. Sai đi, cử đi, phái đi.
    • Envoyer un ambassadeurphái một đại sứ đi
  2. Gửi đi.
    • Envoyer une lettregửi một bức thư đi
  3. Cho, ban, giáng.
    • Dieu a envoyé de terribles cataclysmestrời đã giáng những tai biến ghê gớm
  4. Phát ra.
    • Lumière que le soleil envoieánh sáng mà mặt trời phát ra
  5. Ném, phóng, nã.
    • Envoyer des pierrer dans un étangném đá xuống ao
    • envoyer des coups de canonnã pháo
  6. Đẩy, ẩy.
    • Envoyer quelqu'un à terreẩy ngã ai xuống đất

Chia động từ envoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: envoyéHiện tại phân từ: envoyant

Hiện tại présent

  • j'envoie
  • tu envoies
  • il/elle envoie
  • nous envoyons
  • vous envoyez
  • ils/elles envoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai envoyé
  • tu as envoyé
  • il/elle a envoyé
  • nous avons envoyé
  • vous avez envoyé
  • ils/elles ont envoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'envoyais
  • tu envoyais
  • il/elle envoyait
  • nous envoyions
  • vous envoyiez
  • ils/elles envoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enverrai
  • tu enverras
  • il/elle enverra
  • nous enverrons
  • vous enverrez
  • ils/elles enverront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enverrais
  • tu enverrais
  • il/elle enverrait
  • nous enverrions
  • vous enverriez
  • ils/elles enverraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'envoie
  • que tu envoies
  • qu'il/elle envoie
  • que nous envoyions
  • que vous envoyiez
  • qu'ils/elles envoient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'envoyai
  • tu envoyas
  • il/elle envoya
  • nous envoyâmes
  • vous envoyâtes
  • ils/elles envoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • envoie (tu)
  • envoyons (nous)
  • envoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của envoyer

Cụm từ, thành ngữ với envoyer

  • c'est le ciel qui vous envoie — ông là cứu tin của chúng tôi
  • envoyer au diable; envoyer à tous les diables — (thân mật) tống cổ đi
  • envoyer dans l'autre monde — (thân mật) làm chết, giết chết
  • envoyer les couleurs — kéo cờ chào
  • envoyer promener (paitre, coucher) — (thân mật) đuổi cổ đi
  • envoyez! — bắn! (lệnh bắn pháo)

Câu ví dụ với envoyer

  • Pouvez-vous l'envoyer par courrier électronique ? Bạn có thể gửi bằng thư điện tử được không?Tatoeba #527892
  • Si je pouvais t'envoyer un marshmallow, Trang, je le ferais. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #3181
  • Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique. Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.Tatoeba #15631
  • Même ma grand-mère peut envoyer un SMS. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062704
  • Je leur ai dit de m'envoyer un autre ticket. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3129
  • Je suis allé à la poste pour envoyer un colis. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11374799
  • Je leur ai dit de m'envoyer un autre billet. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12358862
  • Si je pouvais t'envoyer une guimauve, Trang, je le ferais. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to send; to gulp down with relish

Câu hỏi thường gặp

envoyer nghĩa là gì?

envoyer (ngoại động từ) nghĩa là sai đi, cử đi, gửi đi.

envoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envoyer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.vwa.je/.

Chia động từ envoyer ở thì hiện tại thế nào?

j'envoie, tu envoies, il/elle envoie, nous envoyons, vous envoyez, ils/elles envoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.