TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pousser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pu.se/ giọng máy của trình duyệt

pousser nghĩa là đẩy, ấy, thúc đuổi, ẩy.

Nghĩa của pousser

Ngoại động từ

  1. Đẩy, ấy.
    • Pousser une charretteđẩy xe bò
    • Pousser la porteđẩy cửa
    • Pousser quelqu'un du coudeđẩy ai bằng khuỷu tay
  2. Thúc đuổi.
    • Pousser l'ennemithúc đuổi quân địch
  3. Thúc đẩy, thúc, xúi.
    • Quel motif le pousse?lý do gì đã thúc đẩy nó?
    • Pousser un écolierthúc một học sinh học tập
    • Pousser quelqu'un au malxúi ai làm bậy
  4. Đẩy lên.
    • Pousser son travailđẩy công việc của mình lên
    • Pousser la raillerie trop loinchế nhạo quá đà
  5. Đưa ra; thốt ra.
    • Pousser un coup d'épéeđưa một nhát gươm
    • Pousser des cris(thốt ra những tiếng) kêu la
    • Pousser un soupir(thốt ra tiếng) thở dài
  6. Đâm ra, sinh ra.
    • Arbre qui pousse des rameauxcây đâm cành
    • La vigne pousse beaucoup de boiscây nho sinh ra lắm mô gỗ
  7. Làm tỉ mỉ; đi sâu.
    • Pousser un dessinvẽ tỉ mỉ
    • Pousser ses recherchesđi sâu nghiên cứu

Nội động từ

  1. Đẩy, ẩy, xô.
    • Ne poussez pasđừng có xô
  2. Tiếp tục đi.
    • Pousser jusqu'à Hanoitiếp tục đi đến Hà Nội
  3. Mọc.
    • L'herbe pousse rapidementcỏ mọc nhanh
    • Les premières dents ont poussénhững cái răng đầu tiên của nó đã mọc

Chia động từ pousser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pousséHiện tại phân từ: poussant

Hiện tại présent

  • je pousse
  • tu pousses
  • il/elle pousse
  • nous poussons
  • vous poussez
  • ils/elles poussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai poussé
  • tu as poussé
  • il/elle a poussé
  • nous avons poussé
  • vous avez poussé
  • ils/elles ont poussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je poussais
  • tu poussais
  • il/elle poussait
  • nous poussions
  • vous poussiez
  • ils/elles poussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pousserai
  • tu pousseras
  • il/elle poussera
  • nous pousserons
  • vous pousserez
  • ils/elles pousseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pousserais
  • tu pousserais
  • il/elle pousserait
  • nous pousserions
  • vous pousseriez
  • ils/elles pousseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pousse
  • que tu pousses
  • qu'il/elle pousse
  • que nous poussions
  • que vous poussiez
  • qu'ils/elles poussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je poussai
  • tu poussas
  • il/elle poussa
  • nous poussâmes
  • vous poussâtes
  • ils/elles poussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pousse (tu)
  • poussons (nous)
  • poussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của pousser

Cụm từ, thành ngữ với pousser

  • à la va comme je te pousse — (thân mật) được chăng hay chớ
    • Travail fait à la va comme je te poussecông việc làm được chăng hay chớ
  • pousser à bout — xem bout
  • pousser à la roue — giúp đỡ
    • Il avancera si quelqu'un pousse à la rouenó sẽ tiến nếu có người giúp đỡ

Câu ví dụ với pousser

  • Ces fleurs poussent dans les pays chauds. Những hoa này mọc ở xứ nóng.Tatoeba #354385
  • Ne me poussez pas trop fort. C'est dangereux. Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.Tatoeba #12458
  • Sur un pommier poussent des pommes. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1126446
  • Pousse-toi, s'il te plaît. Làm ơn dịch sang một chút được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10970481
  • Les raisins poussent en grappes épaisses qui sont faciles à cueillir. Nho mọc thành chùm nên dễ hái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8872507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push; to urge on, encourage; to grow; to spring up, to sprout

Câu hỏi thường gặp

pousser nghĩa là gì?

pousser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đẩy, ấy, thúc đuổi, ẩy.

pousser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pousser (giọng Pháp chuẩn): /pu.se/.

Chia động từ pousser ở thì hiện tại thế nào?

je pousse, tu pousses, il/elle pousse, nous poussons, vous poussez, ils/elles poussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.