TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maintenir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɛ̃t.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

maintenir nghĩa là giữ vững, duy trì, giữ nguyên, bảo lưu.

Nghĩa của maintenir

Ngoại động từ

  1. Giữ vững, duy trì.
    • Cette barre de fer maintient la charpentethanh sắt này giữ vững sườn nhà
    • Maintenir la sécurité publiqueduy trì nền an ninh công cộng
  2. Giữ nguyên, bảo lưu.
    • Maintenir son opinionbảo lưu ý kiến mình

Chia động từ maintenir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: maintenuHiện tại phân từ: maintenant

Hiện tại présent

  • je maintiens
  • tu maintiens
  • il/elle maintient
  • nous maintenons
  • vous maintenez
  • ils/elles maintiennent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai maintenu
  • tu as maintenu
  • il/elle a maintenu
  • nous avons maintenu
  • vous avez maintenu
  • ils/elles ont maintenu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je maintenais
  • tu maintenais
  • il/elle maintenait
  • nous maintenions
  • vous mainteniez
  • ils/elles maintenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je maintiendrai
  • tu maintiendras
  • il/elle maintiendra
  • nous maintiendrons
  • vous maintiendrez
  • ils/elles maintiendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je maintiendrais
  • tu maintiendrais
  • il/elle maintiendrait
  • nous maintiendrions
  • vous maintiendriez
  • ils/elles maintiendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je maintienne
  • que tu maintiennes
  • qu'il/elle maintienne
  • que nous maintenions
  • que vous mainteniez
  • qu'ils/elles maintiennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je maintins
  • tu maintins
  • il/elle maintint
  • nous maintînmes
  • vous maintîntes
  • ils/elles maintinrent

Mệnh lệnh impératif

  • maintiens (tu)
  • maintenons (nous)
  • maintenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maintenir

Trái nghĩa

Họ từ của maintenir

Câu ví dụ với maintenir

  • Seul un miracle peut la sauver maintenant. Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.Tatoeba #180643
  • Seul un miracle peut nous sauver maintenant. Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.Tatoeba #8530169
  • Mon fils est maintenant aussi grand que moi. Con trai tôi bây giờ cao lớn bằng tôi.Tatoeba #129068
  • Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant. Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.Tatoeba #180491
  • Tu es à mes côtés, maintenant tout va bien. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #3460
  • Les vacances sont finies maintenant. Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.Tatoeba #3631
  • Maman joue maintenant au tennis. Mẹ bây giờ chơi quần vợt.Tatoeba #135057
  • Maintenant, je peux sortir et jouer dans le jardin. Bây giời tôi có thể ra ngoài và chơi trong vườn.Tatoeba #3288939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to maintain; to stick to; to stay fair; to persist

Câu hỏi thường gặp

maintenir nghĩa là gì?

maintenir (ngoại động từ) nghĩa là giữ vững, duy trì, giữ nguyên, bảo lưu.

maintenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maintenir (giọng Pháp chuẩn): /mɛ̃t.niʁ/.

Chia động từ maintenir ở thì hiện tại thế nào?

je maintiens, tu maintiens, il/elle maintient, nous maintenons, vous maintenez, ils/elles maintiennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.