TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

modifier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɔ.di.fje/ giọng máy của trình duyệt

modifier nghĩa là thay đổi, sửa đổi, bổ nghĩa.

Nghĩa của modifier

Ngoại động từ

  1. Thay đổi, sửa đổi.
    • Modifier une loisửa đổi một đạo luật
  2. Bổ nghĩa.
    • Adverbe qui modifie un verbephó từ bổ nghĩa cho một động từ

Chia động từ modifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: modifiéHiện tại phân từ: modifiant

Hiện tại présent

  • je modifie
  • tu modifies
  • il/elle modifie
  • nous modifions
  • vous modifiez
  • ils/elles modifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai modifié
  • tu as modifié
  • il/elle a modifié
  • nous avons modifié
  • vous avez modifié
  • ils/elles ont modifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je modifiais
  • tu modifiais
  • il/elle modifiait
  • nous modifiions
  • vous modifiiez
  • ils/elles modifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je modifierai
  • tu modifieras
  • il/elle modifiera
  • nous modifierons
  • vous modifierez
  • ils/elles modifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je modifierais
  • tu modifierais
  • il/elle modifierait
  • nous modifierions
  • vous modifieriez
  • ils/elles modifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je modifie
  • que tu modifies
  • qu'il/elle modifie
  • que nous modifiions
  • que vous modifiiez
  • qu'ils/elles modifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je modifiai
  • tu modifias
  • il/elle modifia
  • nous modifiâmes
  • vous modifiâtes
  • ils/elles modifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • modifie (tu)
  • modifions (nous)
  • modifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modifier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với modifier

  • J'ai modifié la photo de mon profil. Tôi đã thay avatar của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11304875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change, modify

Câu hỏi thường gặp

modifier nghĩa là gì?

modifier (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi, sửa đổi, bổ nghĩa.

modifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modifier (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.di.fje/.

Chia động từ modifier ở thì hiện tại thế nào?

je modifie, tu modifies, il/elle modifie, nous modifions, vous modifiez, ils/elles modifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.