TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fixer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fik.se/ giọng máy của trình duyệt

fixer nghĩa là đóng vào, đính vào, đặt, lập.

Nghĩa của fixer

Ngoại động từ

  1. Đóng vào, đính vào, gắn chặt vào.
    • Fixer un tableau sur le murđóng bức tranh vào tường
  2. Đặt, lập; định cư.
    • Fixer sa résidenceđặt chỗ ở
    • Fixer les nomadesđịnh cư dân du mục
  3. Làm cho (chuyên) chú vào.
    • Fixer ses yeuxchú mắt vào
    • Fixer quelqu'un à une occupationlàm cho ai chuyên chú vào một công việc
  4. Nhìn chòng chọc.
    • Il me fixe dans les yeuxnó nhìn chòng chọc vào mắt tôi
  5. Cố định; cầm (màu), định hình.
    • Fixer les couleurs sur un tissucầm (cố định) màu trên vải
    • Fixer un cliché(nhiếp ảnh) định hành một bản âm
    • Une langue qui n'est pas encore fixéemột ngôn ngữ học chưa cố định hẳn
  6. Quyết định.
    • Je ne suis pas encore fixétôi còn chưa quyết định
    • Fixer un délaiđịnh một kỳ hạn
    • Fixer le sens d'un motxác định nghĩa một từ
    • Fixer un prix(quy) định một giá hàng

Chia động từ fixer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fixéHiện tại phân từ: fixant

Hiện tại présent

  • je fixe
  • tu fixes
  • il/elle fixe
  • nous fixons
  • vous fixez
  • ils/elles fixent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fixé
  • tu as fixé
  • il/elle a fixé
  • nous avons fixé
  • vous avez fixé
  • ils/elles ont fixé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fixais
  • tu fixais
  • il/elle fixait
  • nous fixions
  • vous fixiez
  • ils/elles fixaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fixerai
  • tu fixeras
  • il/elle fixera
  • nous fixerons
  • vous fixerez
  • ils/elles fixeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fixerais
  • tu fixerais
  • il/elle fixerait
  • nous fixerions
  • vous fixeriez
  • ils/elles fixeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fixe
  • que tu fixes
  • qu'il/elle fixe
  • que nous fixions
  • que vous fixiez
  • qu'ils/elles fixent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fixai
  • tu fixas
  • il/elle fixa
  • nous fixâmes
  • vous fixâtes
  • ils/elles fixèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fixe (tu)
  • fixons (nous)
  • fixez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của fixer

Câu ví dụ với fixer

  • Il a fixé l'étagère au mur. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11255474
  • Les résultats qu'on obtient dépendent des valeurs des paramètres que l'on fixe. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fix, fasten; to fix, arrange, set (a date, price etc.); to settle (in a place); to stare at

Câu hỏi thường gặp

fixer nghĩa là gì?

fixer (ngoại động từ) nghĩa là đóng vào, đính vào, đặt, lập.

fixer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fixer (giọng Pháp chuẩn): /fik.se/.

Chia động từ fixer ở thì hiện tại thế nào?

je fixe, tu fixes, il/elle fixe, nous fixons, vous fixez, ils/elles fixent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.