fixer
fixer nghĩa là đóng vào, đính vào, đặt, lập.
Nghĩa của fixer
Ngoại động từ
- Đóng vào, đính vào, gắn chặt vào.
- Fixer un tableau sur le murđóng bức tranh vào tường
- Đặt, lập; định cư.
- Fixer sa résidenceđặt chỗ ở
- Fixer les nomadesđịnh cư dân du mục
- Làm cho (chuyên) chú vào.
- Fixer ses yeuxchú mắt vào
- Fixer quelqu'un à une occupationlàm cho ai chuyên chú vào một công việc
- Nhìn chòng chọc.
- Il me fixe dans les yeuxnó nhìn chòng chọc vào mắt tôi
- Cố định; cầm (màu), định hình.
- Fixer les couleurs sur un tissucầm (cố định) màu trên vải
- Fixer un cliché(nhiếp ảnh) định hành một bản âm
- Une langue qui n'est pas encore fixéemột ngôn ngữ học chưa cố định hẳn
- Quyết định.
- Je ne suis pas encore fixétôi còn chưa quyết định
- Fixer un délaiđịnh một kỳ hạn
- Fixer le sens d'un motxác định nghĩa một từ
- Fixer un prix(quy) định một giá hàng
Chia động từ fixer
Hiện tại présent
- je fixe
- tu fixes
- il/elle fixe
- nous fixons
- vous fixez
- ils/elles fixent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai fixé
- tu as fixé
- il/elle a fixé
- nous avons fixé
- vous avez fixé
- ils/elles ont fixé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je fixais
- tu fixais
- il/elle fixait
- nous fixions
- vous fixiez
- ils/elles fixaient
Tương lai đơn futur simple
- je fixerai
- tu fixeras
- il/elle fixera
- nous fixerons
- vous fixerez
- ils/elles fixeront
Điều kiện conditionnel présent
- je fixerais
- tu fixerais
- il/elle fixerait
- nous fixerions
- vous fixeriez
- ils/elles fixeraient
Giả định subjonctif présent
- que je fixe
- que tu fixes
- qu'il/elle fixe
- que nous fixions
- que vous fixiez
- qu'ils/elles fixent
Quá khứ đơn passé simple
- je fixai
- tu fixas
- il/elle fixa
- nous fixâmes
- vous fixâtes
- ils/elles fixèrent
Mệnh lệnh impératif
- fixe (tu)
- fixons (nous)
- fixez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của fixer
Câu ví dụ với fixer
- Il a fixé l'étagère au mur. Cậu ấy gắn kệ sách vào tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11255474
- Les résultats qu'on obtient dépendent des valeurs des paramètres que l'on fixe. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fix, fasten; to fix, arrange, set (a date, price etc.); to settle (in a place); to stare at
Câu hỏi thường gặp
fixer nghĩa là gì?
fixer (ngoại động từ) nghĩa là đóng vào, đính vào, đặt, lập.
fixer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fixer (giọng Pháp chuẩn): /fik.se/.
Chia động từ fixer ở thì hiện tại thế nào?
je fixe, tu fixes, il/elle fixe, nous fixons, vous fixez, ils/elles fixent.