TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

changer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

changer nghĩa là đổi, thay, thay đổi.

Nghĩa của changer

Ngoại động từ

  1. Đổi.
    • Changer un fusil contre une bicycletteđổi súng lấy xe đạp
    • Changer des francs en livresđổi đồng frăng lấy đồng bảng Anh
  2. Thay.
    • Changer un directeurthay người giám đốc
  3. Thay quần áo cho.
    • Changer un enfantthay quần áo cho đứa trẻ

Nội động từ

  1. Thay đổi.
    • Le temps va changerthời tiết sắp thay đổi

Chia động từ changer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: changéHiện tại phân từ: changeant

Hiện tại présent

  • je change
  • tu changes
  • il/elle change
  • nous changeons
  • vous changez
  • ils/elles changent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai changé
  • tu as changé
  • il/elle a changé
  • nous avons changé
  • vous avez changé
  • ils/elles ont changé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je changeais
  • tu changeais
  • il/elle changeait
  • nous changions
  • vous changiez
  • ils/elles changeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je changerai
  • tu changeras
  • il/elle changera
  • nous changerons
  • vous changerez
  • ils/elles changeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je changerais
  • tu changerais
  • il/elle changerait
  • nous changerions
  • vous changeriez
  • ils/elles changeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je change
  • que tu changes
  • qu'il/elle change
  • que nous changions
  • que vous changiez
  • qu'ils/elles changent

Quá khứ đơn passé simple

  • je changeai
  • tu changeas
  • il/elle changea
  • nous changeâmes
  • vous changeâtes
  • ils/elles changèrent

Mệnh lệnh impératif

  • change (tu)
  • changeons (nous)
  • changez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với changer

Trái nghĩa

Họ từ của changer

Cụm từ, thành ngữ với changer

  • changer d'avis — Đổi ý.

Câu ví dụ với changer

  • Advienne que pourra, je ne changerai pas ma décision. Ra sao thì ra, tôi sẽ không thay đổi quyết định của tôi.Tatoeba #458395
  • Quoi qu'il advienne, je ne changerai pas d'avis. Ra sao thì ra, tôi sẽ không thay đổi ý kiến.Tatoeba #181151
  • N'essayez pas de changer de sujet. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767031
  • Pouvez-vous le changer contre un autre ? Anh có thể đổi cho tôi cái khác không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527881
  • Tout est en train de changer. Mọi thứ đang thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9695320
  • Qu'est-ce qui t'a fait changer d'avis ? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3661
  • Je vais changer de chemise. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135164
  • Je veux changer le monde. Tôi muốn thay đổi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1814751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exchange (something); to change (money, a job, one's circumstances etc.); to change, alter (something en into); to change (a diaper)

Câu hỏi thường gặp

changer nghĩa là gì?

changer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đổi, thay, thay đổi.

changer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của changer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.ʒe/.

Chia động từ changer ở thì hiện tại thế nào?

je change, tu changes, il/elle change, nous changeons, vous changez, ils/elles changent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.