changer
changer nghĩa là đổi, thay, thay đổi.
Nghĩa của changer
Ngoại động từ
- Đổi.
- Changer un fusil contre une bicycletteđổi súng lấy xe đạp
- Changer des francs en livresđổi đồng frăng lấy đồng bảng Anh
- Thay.
- Changer un directeurthay người giám đốc
- Thay quần áo cho.
- Changer un enfantthay quần áo cho đứa trẻ
Nội động từ
- Thay đổi.
- Le temps va changerthời tiết sắp thay đổi
Chia động từ changer
Hiện tại présent
- je change
- tu changes
- il/elle change
- nous changeons
- vous changez
- ils/elles changent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai changé
- tu as changé
- il/elle a changé
- nous avons changé
- vous avez changé
- ils/elles ont changé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je changeais
- tu changeais
- il/elle changeait
- nous changions
- vous changiez
- ils/elles changeaient
Tương lai đơn futur simple
- je changerai
- tu changeras
- il/elle changera
- nous changerons
- vous changerez
- ils/elles changeront
Điều kiện conditionnel présent
- je changerais
- tu changerais
- il/elle changerait
- nous changerions
- vous changeriez
- ils/elles changeraient
Giả định subjonctif présent
- que je change
- que tu changes
- qu'il/elle change
- que nous changions
- que vous changiez
- qu'ils/elles changent
Quá khứ đơn passé simple
- je changeai
- tu changeas
- il/elle changea
- nous changeâmes
- vous changeâtes
- ils/elles changèrent
Mệnh lệnh impératif
- change (tu)
- changeons (nous)
- changez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với changer
Trái nghĩa
Họ từ của changer
Cụm từ, thành ngữ với changer
- changer d'avis — Đổi ý.
Câu ví dụ với changer
- Advienne que pourra, je ne changerai pas ma décision. Ra sao thì ra, tôi sẽ không thay đổi quyết định của tôi.Tatoeba #458395
- Quoi qu'il advienne, je ne changerai pas d'avis. Ra sao thì ra, tôi sẽ không thay đổi ý kiến.Tatoeba #181151
- N'essayez pas de changer de sujet. Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767031
- Pouvez-vous le changer contre un autre ? Anh có thể đổi cho tôi cái khác không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527881
- Tout est en train de changer. Mọi thứ đang thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9695320
- Qu'est-ce qui t'a fait changer d'avis ? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3661
- Je vais changer de chemise. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135164
- Je veux changer le monde. Tôi muốn thay đổi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1814751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exchange (something); to change (money, a job, one's circumstances etc.); to change, alter (something en into); to change (a diaper)
Câu hỏi thường gặp
changer nghĩa là gì?
changer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đổi, thay, thay đổi.
changer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của changer (giọng Pháp chuẩn): /ʃɑ̃.ʒe/.
Chia động từ changer ở thì hiện tại thế nào?
je change, tu changes, il/elle change, nous changeons, vous changez, ils/elles changent.