TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

subsister

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/syb.zis.te/ giọng máy của trình duyệt

subsister nghĩa là hãy còn, còn giữ nguyên, sinh sống, sống.

Nghĩa của subsister

Nội động từ

  1. Hãy còn, còn giữ nguyên, còn tồn tại.
    • Erreur qui subsitesai lầm còn tồn tại
    • Des anciens châteaux qui subsitentnhững lâu đài cổ hãy còn
    • Loi qui subsisteđạo luật còn giữ nguyên
  2. Sinh sống, sống.
    • Il n'a pour subsister que son métieranh ta chỉ có cái nghề để sinh sống

Chia động từ subsister

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: subsistéHiện tại phân từ: subsistant

Hiện tại présent

  • je subsiste
  • tu subsistes
  • il/elle subsiste
  • nous subsistons
  • vous subsistez
  • ils/elles subsistent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai subsisté
  • tu as subsisté
  • il/elle a subsisté
  • nous avons subsisté
  • vous avez subsisté
  • ils/elles ont subsisté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je subsistais
  • tu subsistais
  • il/elle subsistait
  • nous subsistions
  • vous subsistiez
  • ils/elles subsistaient

Tương lai đơn futur simple

  • je subsisterai
  • tu subsisteras
  • il/elle subsistera
  • nous subsisterons
  • vous subsisterez
  • ils/elles subsisteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je subsisterais
  • tu subsisterais
  • il/elle subsisterait
  • nous subsisterions
  • vous subsisteriez
  • ils/elles subsisteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je subsiste
  • que tu subsistes
  • qu'il/elle subsiste
  • que nous subsistions
  • que vous subsistiez
  • qu'ils/elles subsistent

Quá khứ đơn passé simple

  • je subsistai
  • tu subsistas
  • il/elle subsista
  • nous subsistâmes
  • vous subsistâtes
  • ils/elles subsistèrent

Mệnh lệnh impératif

  • subsiste (tu)
  • subsistons (nous)
  • subsistez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsister

Trái nghĩa

Họ từ của subsister

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to subsist, live on, go on, keep going; to stay, remain

Câu hỏi thường gặp

subsister nghĩa là gì?

subsister (nội động từ) nghĩa là hãy còn, còn giữ nguyên, sinh sống, sống.

subsister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsister (giọng Pháp chuẩn): /syb.zis.te/.

Chia động từ subsister ở thì hiện tại thế nào?

je subsiste, tu subsistes, il/elle subsiste, nous subsistons, vous subsistez, ils/elles subsistent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.