subsister
subsister nghĩa là hãy còn, còn giữ nguyên, sinh sống, sống.
Nghĩa của subsister
Nội động từ
- Hãy còn, còn giữ nguyên, còn tồn tại.
- Erreur qui subsitesai lầm còn tồn tại
- Des anciens châteaux qui subsitentnhững lâu đài cổ hãy còn
- Loi qui subsisteđạo luật còn giữ nguyên
- Sinh sống, sống.
- Il n'a pour subsister que son métieranh ta chỉ có cái nghề để sinh sống
Chia động từ subsister
Hiện tại présent
- je subsiste
- tu subsistes
- il/elle subsiste
- nous subsistons
- vous subsistez
- ils/elles subsistent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai subsisté
- tu as subsisté
- il/elle a subsisté
- nous avons subsisté
- vous avez subsisté
- ils/elles ont subsisté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je subsistais
- tu subsistais
- il/elle subsistait
- nous subsistions
- vous subsistiez
- ils/elles subsistaient
Tương lai đơn futur simple
- je subsisterai
- tu subsisteras
- il/elle subsistera
- nous subsisterons
- vous subsisterez
- ils/elles subsisteront
Điều kiện conditionnel présent
- je subsisterais
- tu subsisterais
- il/elle subsisterait
- nous subsisterions
- vous subsisteriez
- ils/elles subsisteraient
Giả định subjonctif présent
- que je subsiste
- que tu subsistes
- qu'il/elle subsiste
- que nous subsistions
- que vous subsistiez
- qu'ils/elles subsistent
Quá khứ đơn passé simple
- je subsistai
- tu subsistas
- il/elle subsista
- nous subsistâmes
- vous subsistâtes
- ils/elles subsistèrent
Mệnh lệnh impératif
- subsiste (tu)
- subsistons (nous)
- subsistez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsister
Trái nghĩa
Họ từ của subsister
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to subsist, live on, go on, keep going; to stay, remain
Câu hỏi thường gặp
subsister nghĩa là gì?
subsister (nội động từ) nghĩa là hãy còn, còn giữ nguyên, sinh sống, sống.
subsister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsister (giọng Pháp chuẩn): /syb.zis.te/.
Chia động từ subsister ở thì hiện tại thế nào?
je subsiste, tu subsistes, il/elle subsiste, nous subsistons, vous subsistez, ils/elles subsistent.