TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

devenir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/də.v(ə).niʁ/ giọng máy của trình duyệt

devenir nghĩa là trở thành, trở nên.

Nghĩa của devenir

Nội động từ

  1. Trở thành, trở nên.
    • Devenir célèbretrở lên lừng danh

Chia động từ devenir

Trợ động từ: êtreQuá khứ phân từ: devenuHiện tại phân từ: devenant

Hiện tại présent

  • je deviens
  • tu deviens
  • il/elle devient
  • nous devenons
  • vous devenez
  • ils/elles deviennent

Quá khứ kép passé composé

  • je suis devenu(e)
  • tu es devenu(e)
  • il/elle est devenu(e)
  • nous sommes devenu(e)s
  • vous êtes devenu(e)s
  • ils/elles sont devenu(e)s

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je devenais
  • tu devenais
  • il/elle devenait
  • nous devenions
  • vous deveniez
  • ils/elles devenaient

Tương lai đơn futur simple

  • je deviendrai
  • tu deviendras
  • il/elle deviendra
  • nous deviendrons
  • vous deviendrez
  • ils/elles deviendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je deviendrais
  • tu deviendrais
  • il/elle deviendrait
  • nous deviendrions
  • vous deviendriez
  • ils/elles deviendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je devienne
  • que tu deviennes
  • qu'il/elle devienne
  • que nous devenions
  • que vous deveniez
  • qu'ils/elles deviennent

Quá khứ đơn passé simple

  • je devins
  • tu devins
  • il/elle devint
  • nous devînmes
  • vous devîntes
  • ils/elles devinrent

Mệnh lệnh impératif

  • deviens (tu)
  • devenons (nous)
  • devenez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devenir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của devenir

Cụm từ, thành ngữ với devenir

  • que devenez-vous? — (thân mật) anh ra sao? anh thế nào?

Câu ví dụ với devenir

  • Tout le monde aimerait croire que les rêves peuvent devenir réalité. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #3908
  • À force de forger on devient forgeron. Nghề dạy nghề.Tatoeba #626186
  • Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.Tatoeba #3314240
  • Si tu manges trop, tu vas devenir gros. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1288851
  • Il lui envoya une demande pour devenir amis. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1853322
  • Mon rêve est de devenir romancier. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12264185
  • Il lui a envoyé une demande pour devenir amis. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1853321
  • Je pensais devenir médecin. Tôi nghĩ là tôi sẽ trở thành bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6489257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ future
  • Động từ to become; to come from

Câu hỏi thường gặp

devenir nghĩa là gì?

devenir (nội động từ) nghĩa là trở thành, trở nên.

devenir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devenir (giọng Pháp chuẩn): /də.v(ə).niʁ/.

Chia động từ devenir ở thì hiện tại thế nào?

je deviens, tu deviens, il/elle devient, nous devenons, vous devenez, ils/elles deviennent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.