subsomption
danh từ giống cái (f)
/syp.sɔ̃p.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
subsomption nghĩa là Như subsumption.
Nghĩa của subsomption
Danh từ · giống cái
- Như subsumption.
Dạng từ của subsomption
Đi với mạo từ: une subsomption · la subsomption
| Số nhiều | subsomptions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subsumption
Câu hỏi thường gặp
subsomption nghĩa là gì?
subsomption (danh từ) nghĩa là Như subsumption.
subsomption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subsomption (giọng Pháp chuẩn): /syp.sɔ̃p.sjɔ̃/.
subsomption là giống đực hay giống cái?
subsomption là danh từ giống cái (dùng với une, la).