TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

périr

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

périr nghĩa là chết, đắm.

Nghĩa của périr

Nội động từ

  1. Văn học Chết.
    • Périr dans un incendiechết trong đám cháy
    • Périr d'ennuichết được vì buồn phiền, buồn phiền đến chết được
  2. Đắm.
    • Navire qui périttàu đắm
  3. Suy vong, tiêu tan.
    • Empires qui ont périnhững đế quốc đã suy vong

Chia động từ périr

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: périHiện tại phân từ: périssant

Hiện tại présent

  • je péris
  • tu péris
  • il/elle périt
  • nous périssons
  • vous périssez
  • ils/elles périssent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai péri
  • tu as péri
  • il/elle a péri
  • nous avons péri
  • vous avez péri
  • ils/elles ont péri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je périssais
  • tu périssais
  • il/elle périssait
  • nous périssions
  • vous périssiez
  • ils/elles périssaient

Tương lai đơn futur simple

  • je périrai
  • tu périras
  • il/elle périra
  • nous périrons
  • vous périrez
  • ils/elles périront

Điều kiện conditionnel présent

  • je périrais
  • tu périrais
  • il/elle périrait
  • nous péririons
  • vous péririez
  • ils/elles périraient

Giả định subjonctif présent

  • que je périsse
  • que tu périsses
  • qu'il/elle périsse
  • que nous périssions
  • que vous périssiez
  • qu'ils/elles périssent

Quá khứ đơn passé simple

  • je péris
  • tu péris
  • il/elle périt
  • nous pérîmes
  • vous pérîtes
  • ils/elles périrent

Mệnh lệnh impératif

  • péris (tu)
  • périssons (nous)
  • périssez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perish; to die

Câu hỏi thường gặp

périr nghĩa là gì?

périr (nội động từ) nghĩa là chết, đắm.

périr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của périr (giọng Pháp chuẩn): /pe.ʁiʁ/.

Chia động từ périr ở thì hiện tại thế nào?

je péris, tu péris, il/elle périt, nous périssons, vous périssez, ils/elles périssent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.