échanger
échanger nghĩa là đổi, trao đổi.
Nghĩa của échanger
Ngoại động từ
- Đổi, trao đổi.
- échanger un marchandise contre une autređổi một món hàng lấy một món khác
- échanger des prisonnierstrao đổi tù binh
Chia động từ échanger
Hiện tại présent
- j'échange
- tu échanges
- il/elle échange
- nous échangeons
- vous échangez
- ils/elles échangent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai échangé
- tu as échangé
- il/elle a échangé
- nous avons échangé
- vous avez échangé
- ils/elles ont échangé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'échangeais
- tu échangeais
- il/elle échangeait
- nous échangions
- vous échangiez
- ils/elles échangeaient
Tương lai đơn futur simple
- j'échangerai
- tu échangeras
- il/elle échangera
- nous échangerons
- vous échangerez
- ils/elles échangeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'échangerais
- tu échangerais
- il/elle échangerait
- nous échangerions
- vous échangeriez
- ils/elles échangeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'échange
- que tu échanges
- qu'il/elle échange
- que nous échangions
- que vous échangiez
- qu'ils/elles échangent
Quá khứ đơn passé simple
- j'échangeai
- tu échangeas
- il/elle échangea
- nous échangeâmes
- vous échangeâtes
- ils/elles échangèrent
Mệnh lệnh impératif
- échange (tu)
- échangeons (nous)
- échangez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với échanger
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
- Échangez l'ancien train de pneus contre un neuf. Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470677
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exchange, to swap
Câu hỏi thường gặp
échanger nghĩa là gì?
échanger (ngoại động từ) nghĩa là đổi, trao đổi.
échanger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échanger (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɑ̃.ʒe/.
Chia động từ échanger ở thì hiện tại thế nào?
j'échange, tu échanges, il/elle échange, nous échangeons, vous échangez, ils/elles échangent.