échangeur
danh từ giống đực (m)
/e.ʃɑ̃.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt
échangeur nghĩa là chất trao đổi.
Nghĩa của échangeur
Danh từ · giống đực
- Thiết bị trao đổi nhiệt.
- Chất trao đổi.
- échangeur d'ionschất trao đổi ion
- Giao thông Ngã tư hai tầng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người đổi, người đổi chác.
Dạng từ của échangeur
Đi với mạo từ: un échangeur · l'échangeur
| Số nhiều | échangeurs |
| Giống cái | échangeuse |
| Giống cái số nhiều | échangeuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échangeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interchange (on a motorway etc); exchanger
- Tính từ exchange
Câu hỏi thường gặp
échangeur nghĩa là gì?
échangeur (danh từ) nghĩa là chất trao đổi.
échangeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échangeur (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɑ̃.ʒœʁ/.
échangeur là giống đực hay giống cái?
échangeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).