échangiste
danh từ cả hai giống
/e.ʃɑ̃.ʒist/ giọng máy của trình duyệt
échangiste nghĩa là người đổi, người đổi chác.
Nghĩa của échangiste
Danh từ · cả hai giống
- Người đổi, người đổi chác.
Dạng từ của échangiste
| Số nhiều | échangistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échangiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swinger
- Tính từ swinging
Câu hỏi thường gặp
échangiste nghĩa là gì?
échangiste (danh từ) nghĩa là người đổi, người đổi chác.
échangiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échangiste (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɑ̃.ʒist/.
échangiste là giống đực hay giống cái?
échangiste là danh từ cả hai giống.