cesser
cesser nghĩa là thôi, đình, dứt.
Nghĩa của cesser
Ngoại động từ
- Thôi; đình.
- Cesser le combatthôi đánh nhau
Nội động từ
- Thôi, dứt, hết.
- L'orage a cessécơn dông đã dứt
Chia động từ cesser
Hiện tại présent
- je cesse
- tu cesses
- il/elle cesse
- nous cessons
- vous cessez
- ils/elles cessent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cessé
- tu as cessé
- il/elle a cessé
- nous avons cessé
- vous avez cessé
- ils/elles ont cessé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cessais
- tu cessais
- il/elle cessait
- nous cessions
- vous cessiez
- ils/elles cessaient
Tương lai đơn futur simple
- je cesserai
- tu cesseras
- il/elle cessera
- nous cesserons
- vous cesserez
- ils/elles cesseront
Điều kiện conditionnel présent
- je cesserais
- tu cesserais
- il/elle cesserait
- nous cesserions
- vous cesseriez
- ils/elles cesseraient
Giả định subjonctif présent
- que je cesse
- que tu cesses
- qu'il/elle cesse
- que nous cessions
- que vous cessiez
- qu'ils/elles cessent
Quá khứ đơn passé simple
- je cessai
- tu cessas
- il/elle cessa
- nous cessâmes
- vous cessâtes
- ils/elles cessèrent
Mệnh lệnh impératif
- cesse (tu)
- cessons (nous)
- cessez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesser
Trái nghĩa
Họ từ của cesser
Cụm từ, thành ngữ với cesser
- cessez de parler — thôi đừng nói nữa
Câu ví dụ với cesser
- Je désire qu'elle cesse de fumer. Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.Tatoeba #547753
- Tom ne peut pas cesser de contempler Marie. Tom không thể rời mắt khỏi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045462
- Tu devrais cesser de fumer. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474825
- Vous devriez cesser de fumer. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474826
- Cesse de te conduire comme un enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025990
- Cesse de te conduire comme une enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025992
- Cessez de vous conduire comme un enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025993
- Cessez de vous conduire comme une enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cease; to stop; to break up (e.g. a relationship)
Câu hỏi thường gặp
cesser nghĩa là gì?
cesser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thôi, đình, dứt.
cesser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cesser (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.se/.
Chia động từ cesser ở thì hiện tại thế nào?
je cesse, tu cesses, il/elle cesse, nous cessons, vous cessez, ils/elles cessent.