TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cesser

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

cesser nghĩa là thôi, đình, dứt.

Nghĩa của cesser

Ngoại động từ

  1. Thôi; đình.
    • Cesser le combatthôi đánh nhau

Nội động từ

  1. Thôi, dứt, hết.
    • L'orage a cessécơn dông đã dứt

Chia động từ cesser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cesséHiện tại phân từ: cessant

Hiện tại présent

  • je cesse
  • tu cesses
  • il/elle cesse
  • nous cessons
  • vous cessez
  • ils/elles cessent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cessé
  • tu as cessé
  • il/elle a cessé
  • nous avons cessé
  • vous avez cessé
  • ils/elles ont cessé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cessais
  • tu cessais
  • il/elle cessait
  • nous cessions
  • vous cessiez
  • ils/elles cessaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cesserai
  • tu cesseras
  • il/elle cessera
  • nous cesserons
  • vous cesserez
  • ils/elles cesseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cesserais
  • tu cesserais
  • il/elle cesserait
  • nous cesserions
  • vous cesseriez
  • ils/elles cesseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cesse
  • que tu cesses
  • qu'il/elle cesse
  • que nous cessions
  • que vous cessiez
  • qu'ils/elles cessent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cessai
  • tu cessas
  • il/elle cessa
  • nous cessâmes
  • vous cessâtes
  • ils/elles cessèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cesse (tu)
  • cessons (nous)
  • cessez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cesser

Trái nghĩa

Họ từ của cesser

Cụm từ, thành ngữ với cesser

  • cessez de parler — thôi đừng nói nữa

Câu ví dụ với cesser

  • Je désire qu'elle cesse de fumer. Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.Tatoeba #547753
  • Tom ne peut pas cesser de contempler Marie. Tom không thể rời mắt khỏi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045462
  • Tu devrais cesser de fumer. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474825
  • Vous devriez cesser de fumer. Bạn nên bỏ hút thuốc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474826
  • Cesse de te conduire comme un enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025990
  • Cesse de te conduire comme une enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025992
  • Cessez de vous conduire comme un enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025993
  • Cessez de vous conduire comme une enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025994

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cease; to stop; to break up (e.g. a relationship)

Câu hỏi thường gặp

cesser nghĩa là gì?

cesser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thôi, đình, dứt.

cesser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cesser (giọng Pháp chuẩn): /sɛ.se/.

Chia động từ cesser ở thì hiện tại thế nào?

je cesse, tu cesses, il/elle cesse, nous cessons, vous cessez, ils/elles cessent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.