cesse
cesse nghĩa là chưa nghỉ trước khi, chưa ngừng trước khi.
Nghĩa của cesse
Danh từ · giống cái
- N'avoir point de cesse que Chưa nghỉ trước khi; chưa ngừng trước khi.
- sans cesseluôn luôn
Dạng từ của cesse
Đi với mạo từ: une cesse · la cesse
Câu ví dụ với cesse
- Je désire qu'elle cesse de fumer. Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.Tatoeba #547753
- Cesse de te conduire comme un enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025990
- Cesse de te conduire comme une enfant ! Thôi hành động như là một đứa trẻ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2025992
- Il ne cesse de me surprendre. Anh ấy luôn làm tôi ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1479196
- Ne cesse jamais d'apprendre. Không bao giờ dừng việc học lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13294758
- Cesse d'être idiot ! Đừng có ngu nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430367
- Cesse d'être idiote ! Đừng có ngu nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ end
Câu hỏi thường gặp
cesse nghĩa là gì?
cesse (danh từ) nghĩa là chưa nghỉ trước khi, chưa ngừng trước khi.
cesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cesse (giọng Pháp chuẩn): /sɛs/.
cesse là giống đực hay giống cái?
cesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).