TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

continuer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ti.nɥe/ giọng máy của trình duyệt

continuer nghĩa là tiếp tục, kéo dài ra, nói tiếp, đi tiếp.

Nghĩa của continuer

Ngoại động từ

  1. Tiếp tục.
    • Le présent continue l'œuvre du passéhiện tại tiếp tục sự nghiệp của quá khứ
  2. Kéo dài ra.
    • Continuer un murkéo dài một bức tường ra

Nội động từ

  1. Tiếp tục.
    • La pluie continuemưa tiếp tục
    • La lutte continuecuộc đấu tranh tiếp tục
    • Continuer à dormirtiếp tục ngủ
  2. Nói tiếp, đi tiếp.
    • Moi, continue-t-il, je n'ai pas peurHắn nói tiếp tục: " Tôi thì tôi không sợ"
  3. Chạy dài ra.
    • La route continue jusqu'à Hanoïcon đường chạy dài ra đến tận Hà Nội

Chia động từ continuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: continuéHiện tại phân từ: continuant

Hiện tại présent

  • je continue
  • tu continues
  • il/elle continue
  • nous continuons
  • vous continuez
  • ils/elles continuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai continué
  • tu as continué
  • il/elle a continué
  • nous avons continué
  • vous avez continué
  • ils/elles ont continué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je continuais
  • tu continuais
  • il/elle continuait
  • nous continuions
  • vous continuiez
  • ils/elles continuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je continuerai
  • tu continueras
  • il/elle continuera
  • nous continuerons
  • vous continuerez
  • ils/elles continueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je continuerais
  • tu continuerais
  • il/elle continuerait
  • nous continuerions
  • vous continueriez
  • ils/elles continueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je continue
  • que tu continues
  • qu'il/elle continue
  • que nous continuions
  • que vous continuiez
  • qu'ils/elles continuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je continuai
  • tu continuas
  • il/elle continua
  • nous continuâmes
  • vous continuâtes
  • ils/elles continuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • continue (tu)
  • continuons (nous)
  • continuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với continuer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với continuer

  • Elle a continué à pleurer toute la nuit. Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #485229
  • Tu dois continuer à t'exercer. Cậu phải tiếp tục luyện tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476620
  • Vous devez continuer à vous exercer. Cậu phải tiếp tục luyện tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476621
  • Je n'ai pas la force de continuer à essayer. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3935
  • J'ai continué à chanter. Tôi tiếp tục hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135180
  • Bien qu'elle fût fatiguée, elle continua à travailler. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #949345
  • Tom a continué à écrire. Tom tiếp tục viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9311732
  • Continuez à le faire. Dán nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8666857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to continue

Câu hỏi thường gặp

continuer nghĩa là gì?

continuer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếp tục, kéo dài ra, nói tiếp, đi tiếp.

continuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của continuer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ti.nɥe/.

Chia động từ continuer ở thì hiện tại thế nào?

je continue, tu continues, il/elle continue, nous continuons, vous continuez, ils/elles continuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.