croisade
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁwa.zad/ giọng máy của trình duyệt
croisade nghĩa là cuộc vận động.
Nghĩa của croisade
Danh từ · giống cái
- Cuộc vận động.
- Croisade contre l'alcoolismecuộc vận động chống tệ nghiện rựơu
- Sử học Cuộc viễn chinh chữ thập.
Dạng từ của croisade
Đi với mạo từ: une croisade · la croisade
| Số nhiều | croisades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crusade
Câu hỏi thường gặp
croisade nghĩa là gì?
croisade (danh từ) nghĩa là cuộc vận động.
croisade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croisade (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.zad/.
croisade là giống đực hay giống cái?
croisade là danh từ giống cái (dùng với une, la).