croisement
croisement nghĩa là sự bắt tréo, sự tréo nhau, sự giao nhau, sự gặp nhau.
Nghĩa của croisement
Danh từ · giống đực
- Sự bắt tréo; sự tréo nhau.
- Croisement des jambessự bắt tréo chân
- Sự giao nhau, sự gặp nhau: nơi giao nhau, nơi gặp nhau (của hai con đường...).
- Đường sắt Chỗ tránh nhau.
- Sinh vật học Sự lai (giống), sự tạp giao.
Dạng từ của croisement
Đi với mạo từ: un croisement · le croisement
| Số nhiều | croisements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croisement
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với croisement
- L'accident a eu lieu près de ce croisement. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1160741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crossing (intersection where roads, lines, or tracks cross); outcrossing; crossbreed
Câu hỏi thường gặp
croisement nghĩa là gì?
croisement (danh từ) nghĩa là sự bắt tréo, sự tréo nhau, sự giao nhau, sự gặp nhau.
croisement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croisement (giọng Pháp chuẩn): /kʁwaz.mɑ̃/.
croisement là giống đực hay giống cái?
croisement là danh từ giống đực (dùng với un, le).