intersection
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.tɛʁ.sɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
intersection nghĩa là sự giao, chỗ giao.
Nghĩa của intersection
Danh từ · giống cái
- Sự giao (nhau); chỗ giao (nhau).
Dạng từ của intersection
Đi với mạo từ: une intersection · l'intersection
| Số nhiều | intersections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intersection
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intersection
Câu hỏi thường gặp
intersection nghĩa là gì?
intersection (danh từ) nghĩa là sự giao, chỗ giao.
intersection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersection (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.sɛk.sjɔ̃/.
intersection là giống đực hay giống cái?
intersection là danh từ giống cái (dùng với une, la).