interrègne
danh từ giống đực (m)
/ɛ̃.tɛ.ʁɛɲ/ giọng máy của trình duyệt
interrègne nghĩa là thời gian khuyết ngôi.
Nghĩa của interrègne
Danh từ · giống đực
- Thời gian khuyết ngôi; thời gian khuyết quốc trưởng.
Dạng từ của interrègne
Đi với mạo từ: un interrègne · l'interrègne
| Số nhiều | interrègnes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interregnum
Câu hỏi thường gặp
interrègne nghĩa là gì?
interrègne (danh từ) nghĩa là thời gian khuyết ngôi.
interrègne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interrègne (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛ.ʁɛɲ/.
interrègne là giống đực hay giống cái?
interrègne là danh từ giống đực (dùng với un, le).