intersexualité
intersexualité nghĩa là sự chuyển giới tính.
Nghĩa của intersexualité
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự chuyển giới tính.
Dạng từ của intersexualité
Đi với mạo từ: une intersexualité · l'intersexualité
| Số nhiều | intersexualités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intersexuality
Câu hỏi thường gặp
intersexualité nghĩa là gì?
intersexualité (danh từ) nghĩa là sự chuyển giới tính.
intersexualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intersexualité (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.tɛʁ.sɛk.sɥa.li.te/.
intersexualité là giống đực hay giống cái?
intersexualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).