TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

croiser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁwa.ze/ giọng máy của trình duyệt

croiser nghĩa là bắt tréo chữ thập, bắt tréo, cắt ngang, tréo nhau.

Nghĩa của croiser

Ngoại động từ

  1. Bắt tréo chữ thập; bắt tréo.
    • Croiser les jambesbắt tréo chân
    • Croiser son vestoncài tréo áo vét tông
  2. Cắt ngang.
    • Sentier qui croise la routelối đi cắt ngang đường cái
  3. Gặp.
    • Croiser quelqu'un dans la ruegặp ai ngoài phố
  4. Đường sắt Tránh.
    • Train qui en croise un autrechuyến xe lửa tránh chuyến xe khác
  5. Sinh vật học Cho lai, cho giao phối.
    • Croiser deux races de chevauxcho lai hai nòi ngựa

Nội động từ

  1. Tréo nhau.
    • Veste qui croise tropáo vét cài tréo sâu quá
  2. Hàng hải Đi lại tuần tra (tàu biển).

Chia động từ croiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: croiséHiện tại phân từ: croisant

Hiện tại présent

  • je croise
  • tu croises
  • il/elle croise
  • nous croisons
  • vous croisez
  • ils/elles croisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai croisé
  • tu as croisé
  • il/elle a croisé
  • nous avons croisé
  • vous avez croisé
  • ils/elles ont croisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je croisais
  • tu croisais
  • il/elle croisait
  • nous croisions
  • vous croisiez
  • ils/elles croisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je croiserai
  • tu croiseras
  • il/elle croisera
  • nous croiserons
  • vous croiserez
  • ils/elles croiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je croiserais
  • tu croiserais
  • il/elle croiserait
  • nous croiserions
  • vous croiseriez
  • ils/elles croiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je croise
  • que tu croises
  • qu'il/elle croise
  • que nous croisions
  • que vous croisiez
  • qu'ils/elles croisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je croisai
  • tu croisas
  • il/elle croisa
  • nous croisâmes
  • vous croisâtes
  • ils/elles croisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • croise (tu)
  • croisons (nous)
  • croisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của croiser

Cụm từ, thành ngữ với croiser

  • croiser le fer — xem fer

Câu ví dụ với croiser

  • Leurs regards se croisèrent. Ánh mắt họ chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cross, to put in the shape of a cross; to cross, to go across; to cross, to intersect; to cross, to crossbreed

Câu hỏi thường gặp

croiser nghĩa là gì?

croiser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bắt tréo chữ thập, bắt tréo, cắt ngang, tréo nhau.

croiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croiser (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.ze/.

Chia động từ croiser ở thì hiện tại thế nào?

je croise, tu croises, il/elle croise, nous croisons, vous croisez, ils/elles croisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.