croiser
croiser nghĩa là bắt tréo chữ thập, bắt tréo, cắt ngang, tréo nhau.
Nghĩa của croiser
Ngoại động từ
- Bắt tréo chữ thập; bắt tréo.
- Croiser les jambesbắt tréo chân
- Croiser son vestoncài tréo áo vét tông
- Cắt ngang.
- Sentier qui croise la routelối đi cắt ngang đường cái
- Gặp.
- Croiser quelqu'un dans la ruegặp ai ngoài phố
- Đường sắt Tránh.
- Train qui en croise un autrechuyến xe lửa tránh chuyến xe khác
- Sinh vật học Cho lai, cho giao phối.
- Croiser deux races de chevauxcho lai hai nòi ngựa
Nội động từ
- Tréo nhau.
- Veste qui croise tropáo vét cài tréo sâu quá
- Hàng hải Đi lại tuần tra (tàu biển).
Chia động từ croiser
Hiện tại présent
- je croise
- tu croises
- il/elle croise
- nous croisons
- vous croisez
- ils/elles croisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai croisé
- tu as croisé
- il/elle a croisé
- nous avons croisé
- vous avez croisé
- ils/elles ont croisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je croisais
- tu croisais
- il/elle croisait
- nous croisions
- vous croisiez
- ils/elles croisaient
Tương lai đơn futur simple
- je croiserai
- tu croiseras
- il/elle croisera
- nous croiserons
- vous croiserez
- ils/elles croiseront
Điều kiện conditionnel présent
- je croiserais
- tu croiserais
- il/elle croiserait
- nous croiserions
- vous croiseriez
- ils/elles croiseraient
Giả định subjonctif présent
- que je croise
- que tu croises
- qu'il/elle croise
- que nous croisions
- que vous croisiez
- qu'ils/elles croisent
Quá khứ đơn passé simple
- je croisai
- tu croisas
- il/elle croisa
- nous croisâmes
- vous croisâtes
- ils/elles croisèrent
Mệnh lệnh impératif
- croise (tu)
- croisons (nous)
- croisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của croiser
Cụm từ, thành ngữ với croiser
- croiser le fer — xem fer
Câu ví dụ với croiser
- Leurs regards se croisèrent. Ánh mắt họ chạm nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900775
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cross, to put in the shape of a cross; to cross, to go across; to cross, to intersect; to cross, to crossbreed
Câu hỏi thường gặp
croiser nghĩa là gì?
croiser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bắt tréo chữ thập, bắt tréo, cắt ngang, tréo nhau.
croiser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croiser (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.ze/.
Chia động từ croiser ở thì hiện tại thế nào?
je croise, tu croises, il/elle croise, nous croisons, vous croisez, ils/elles croisent.