croiseur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁwa.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
croiseur nghĩa là tàu tuần tra, tuần dương hạm.
Nghĩa của croiseur
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Tàu tuần tra, tuần dương hạm.
Dạng từ của croiseur
Đi với mạo từ: un croiseur · le croiseur
| Số nhiều | croiseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cruiser (a type of warship)
Câu hỏi thường gặp
croiseur nghĩa là gì?
croiseur (danh từ) nghĩa là tàu tuần tra, tuần dương hạm.
croiseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croiseur (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.zœʁ/.
croiseur là giống đực hay giống cái?
croiseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).