croisillon
danh từ giống đực (m)
/kʁwa.zi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
croisillon nghĩa là thanh ngang, cánh ngang.
Nghĩa của croisillon
Danh từ · giống đực
- Thanh ngang (của thánh giá).
- Kiến trúc Cánh ngang (của nhà thờ).
Dạng từ của croisillon
Đi với mạo từ: un croisillon · le croisillon
| Số nhiều | croisillons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croisillon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crosspiece, crossbar; transept; lattice; the symbol #; hash, pound
Câu hỏi thường gặp
croisillon nghĩa là gì?
croisillon (danh từ) nghĩa là thanh ngang, cánh ngang.
croisillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croisillon (giọng Pháp chuẩn): /kʁwa.zi.jɔ̃/.
croisillon là giống đực hay giống cái?
croisillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).