dièse
danh từ giống đực (m)
/djɛz/ giọng máy của trình duyệt
dièse nghĩa là dấu thăng, thăng.
Nghĩa của dièse
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Dấu thăng.
- Double dièsedấu thăng kép
Tính từ
- Âm nhạc Thăng.
- Do dièseđo thăng
Dạng từ của dièse
Đi với mạo từ: un dièse · le dièse
| Số nhiều | dièses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dièse
Đồng nghĩa
Họ từ của dièse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diesis; sharp; hash (punctuation mark)
Câu hỏi thường gặp
dièse nghĩa là gì?
dièse (danh từ, tính từ) nghĩa là dấu thăng, thăng.
dièse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dièse (giọng Pháp chuẩn): /djɛz/.
dièse là giống đực hay giống cái?
dièse là danh từ giống đực (dùng với un, le).